October 5, 2022
27 Cuốn Kinh Thánh Tân Ước 
Tên SáchKý HiệuBook’s NamesAbbreviates 
MátthêuMtMatthewMt 
MáccôMcMarkMk 
LucaLcLukeLk 
GioanGaJohnJn 
Tông Ðồ Công VụCvActsActs 
RômaRmRomansRom 
1Côrinthô1Cor1Corinthians1Cor 
2Côrinthô2Cor2Corinthians2Cor 
GalataGlGalatiansGal 
ÊphêsôEpEphesiansEph 
PhiliphêPlPhilipiansPhil 
ColossêClColossians Col 
1 Thessalonica1Tx1Thessalonians1Thes 
2 Thessalonica2Tx2Thessalonians2Thes 
1 Timothêu1Tm1Timothy1Tm 
2 Timothêu2Tm2Timothy2Tm 
TitôTtTitusTi 
PhilêmonPlmPhilemonPhlm 
Do tháiDtHebrewsHeb 
GiacôbêGcJamesJas 
1 Phêrô1Pr1Peter1Pt 
2 Phêrô2Pr2Peter2Pt 
1 Gioan1Ga1John1Jn 
2 Gioan2Ga2John2Jn 
3 Gioan3Ga3John3Jn 
GiudaJudeJude 
Khải HuyềnKhRevelationRv 
46 Cuốn Kinh Thánh Cựu Ước 
Tên SáchKý HiệuBook’s NamesAbbreviates
Sáng Thế KýStGenesisGn
Xuất HànhXhExodus Ex
LêviLvLeviticusLv
Dân SốDsNumbersNm
Ðệ Nhị Luật DnlDeuteronomyDt
Giôsuê GsJoshuaJos
Thủ LãnhTlJudgesJgs 
RútRRuthRu 
Samuen 11Sm1 Samuel1Sm 
Samuen 22Sm2 Samuel2Sm 
Các Vua 11V1 Kings1Kgs 
Các Vua 22V2 Kings2Kgs 
Sử Biên 11SB1 Chronicles1Chr 
Sử Biên 22SB2 Chronicles2Chr 
Ét Ra  ErEzraEzr 
NơkhemiaNkmNehemiahNeh 
(1)    Tôbia TbTobit Tb 
(2) GiuđithaGdtJudithJdt 
ÉtteEtEstherEst 
(3) Macabê 11Mcb1 Maccabees1Mc 
(4) Macabê 22Mcb2 Maccabees2Mc 
GiópGJobJb 
Thánh VịnhTvPsalmsPs 
Châm NgônCnProverbsPrv 
Giảng ViênGvEcclesiastesEccl 
Diễm CaDcSongs Sng 
(5) Khôn NgoanKnWisdomWis 
(6) Huấn CaHcSirachSir 
IsaiaIsIsaiah Is 
Giêmêria GrJeremiahJer 
AicaAcLamentationsLam 
(7) BarúcBrBaruchBar 
EdêkienEdEzekielEz 
Danien Ðn DanielDn 
HôsêHsHoseaHos 
GiôenGeJoelJl 
AmốtAmAmosAm 
ÔvadiaOvObadiahOb 
GiônaGnJonahJon 
MikhaMkMicahMi 
NakhumNkNahumNa 
KhabarúcKbHabakkukHb 
XôphôniaXpZephaniaZep 
KhácgiaiKgHaggaiHg 
Ðacaria DcrZechariahZec 
MalakhiMlMalachiMal 

(1)…(7): Bảy sách đó là: Tô-bi-a, Giu-đi- tha, Khôn ngoan, Huấn ca, Ba-rúc, 1,2 Ma-ca-bê. Ngoài ra, một số phần trong các sách Ét-te, Đa-ni-en cũng không có trong Kinh Thánh Tin Lành