17-11 VUI HỌC GIÁO LÝ

CÁC THÁNH TỬ ĐẠO VIỆT NAM

Trắc Nghiệm

 

Dân ta phải biết sử ta.

Giáo dân công giáo Việt Nam phải biết Giáo sử Việt Nam.

Trên bốn trăm năm hiện diện,

một bề dày lịch sử phong phú.

Từ việc khai móng thế kỷ 16,

đến giai đoạn bước vào tuổi trưởng thành yêu thương

và phục vụ  quê hương hôm nay,

có ánh sáng chen lẫn bóng tối, khi vinh quang lúc tủi nhục.

Biết để yêu,

biết để tránh sai lầm,

biết để vững bước trên đường chân lý.

 

I. TỔNG QUÁT

01. Ai đã ra sắc chỉ cấm người công giáo Việt nam không được mang trên mình hoặc treo trong nhà thánh giá và các ảnh tượng ? (12.1625)

a. Vua Gia Long

b. Vua Thiệu Trị

c. Chúa Trịnh Tráng

d. Sãi Vương Nguyễn Phúc Nhân

 

02. Người tín hữu tử đạo đầu tiên ở Đàng Ngoài tên là gì ?

a. Bà Anê Lê Thị Thành

b. Thầy Anrê Phú Yên

c. Cha Phaolô Lê Bảo Tịnh

d. Anh Phanxicô

 

03. Người tín hữu tử đạo đầu tiên ở Đàng Trong tên là gì ? (27.7.1644)

a. Bà Anê Lê Thị Thành

b. Thầy Anrê Phú Yên

c. Cha Phaolô Lê Bảo Tịnh

d. Anh Phanxicô

 

04.   Vị thừa sai ngoại quốc bị hành quyết đầu tiên ở Việt nam tên là gì ? (23-6-1723)

a. Gs JB Messari (23-6-1723)

b. Gs Alexandre de Rhodes

c. Gs Gaspar d’ Amaral

d. Gs Gaspar Luis

 

05. Thời vua nào giáo dân chạy vào La Vang là nơi rừng thiêng nước độc để trốn tránh cảnh bắt bớ, bách hại ; và từ đây, Linh Địa La Vang đi vào lịch sử Giáo Hội Việt nam ? (1798-1800)

a. Vua Tự Đức

b. Vua Cảnh Thịnh

c. Vua Minh Mạng

d. Vua Thiệu Trị

 

06. Trong thời kỳ cấm đạo, vua nào có nhiều sắc lệnh cấm đạo nhất ?

a. Vua Thiệu Trị

b. Vua Tự Ðức

c. Vua Minh Mạng

d. Vua Cảnh Thịnh

 

07Vua Tự Đức đã ký bao nhiêu sắc lệnh bắt đạo trong cuộc đời của mình ?

a. 2 Sắc lệnh

b. 7 Sắc lệnh

c. 9 Sắc lệnh

d. 13 Sắc lệnh

 

08. Cuộc tàn sát năm 1798 ghê gớm hơn cả, vì đã khai diễn những màn tra tấn dã man nhất, như thế nào ?

a. Tẩm dầu vào các đầu ngón tay,

b. Đổ dầu vào rốn, trước khi châm lửa,

c. Treo ngược đầu “tội nhân” xuống.

d. Cả a, b và c đúng.

 

09. Các sử gia Âu Châu khi viết về những cuộc bách hại tôn giáo tại Việt Nam thường tặng cho vua nào danh xưng : “Néron của Việt Nam” ? (Hoàng đế Néron hồi xưa khét tiếng tàn bạo, hung dữ trong những cuộc lùng bắt đạo Công Giáo tại thủ đô Roma và trong đế quốc La Mã.)

a. Vua Thiệu Trị

b. Vua Tự Ðức

c. Vua Minh Mạng

d. Vua Cảnh Thịnh

 

10. Trong tổng số 117 vị Thánh Tử Ðạo Việt Nam, một nửa (58 vị) đã bị hành quyết trong thời vua nào cầm  quyền ?

a. Vua Thiệu Trị

b. Vua Tự Ðức

c. Vua Minh Mạng

d. Vua Cảnh Thịnh

 

12. Vị vua nào có chỉ dụ truyền khắc 2 chữ “Tả đạo” vào má các tín hữu trung kiên rồi đẩy họ vào những nơi rừng thiêng nước độc ?

a. Vua Tự Đức

b. Vua Cảnh Thịnh

c. Vua Minh Mạng

d. Vua Thiệu Trị

 

13. Những khổ hình Phân sáp do vua nào ban hành ? (1860)      a. Vua Tự Đức

b. Vua Cảnh Thịnh

c. Vua Minh Mạng

d. Vua Thiệu Trị

 

Phân sáp (1860) : gồm 5 khoản:

 

– Khoản 1: Hết mọi người theo đạo Thiên Chúa, bất cứ nam nữ, giầu nghèo, già trẻ đều bị phân tán vào các làng bên lương.

 

– Khoản 2: Tất cả các làng bên lương có trách nhiệm canh gác những tín hữu Công Giáo: cứ năm người lương canh gác một người Công Giáo.

 

– Khoản 3: Tất cả các làng Công Giáo sẽ bị phá bình địa và tiêu hủy. Ruộng đất, vườn cây, nhà cửa sẽ bị chia cho các làng bên lương lân cận, và các làng bên lương này có nhiệm vụ phải nộp thuế hằng năm cho Chính Phủ.

 

– Khoản 4: Phân tán nam giới đi một tỉnh, nữ giới đi một tỉnh khác, để không còn cơ hội gặp nhau, con cái thì chia cho những gia đình bên lương nào muốn nhận nuôi.

 

– Khoản 5: Trước khi phân tán, tất cả giáo dân nam nữ và trẻ con đều bị khắc trên má trái hai chữ Tả Ðạo và trên má bên phải tên tổng, huyện, nơi bị giam giữ, như thế không còn cách nào trốn thoát.

 

 

14. “Bình Tây sát Tả” là chủ trương của Phong trào nào ?

a. Phong trào Đông Du

b. Phong trào Đông Kinh Nghĩa Thục

c. Phong trào Văn Thân

d. Phong trào Cứu Quốc

 

Thống kê 117 vị thánh tử đạo vn

 

Theo quốc tịch, 117 Thánh Tử đạo Việt Nam được chia ra như sau:

·         11 vị gốc Tây Ban Nha6 giám mục và 5 linh mục dòng Đa Minh,

·         10 vị gốc Pháp: 2 giám mục và 8 linh mục thuộc Hội Thừa sai Paris,

·         96 vị người Việt: 37 linh mục và 59 giáo dân – trong đó có 14 thầy giảng, 1 chủng sinh và một phụ nữ là bà Anê Lê Thị Thành.

Theo Việt sử, các vị này đã bị giết trong những đời vua chúa sau đây:

·         2 vị dưới thời chúa Trịnh Doanh (17401767),

·         2 vị dưới thời chúa Trịnh Sâm (17671782),

·         2 vị do sắc lệnh của vua Cảnh Thịnh (17821802),

·         58 vị dưới thời vua Minh Mạng (18201841),

·         3 vị dưới thời vua Thiệu Trị (18411847),

·         50 vị dưới thời vua Tự Đức (18471883).

·         Ngày 27 tháng 5 năm 1900 (thời Giáo hoàng Lêô XIII): 64 vị

·         Ngày 20 tháng 5 năm 1906 (thời Giáo hoàng Piô X): 8 vị

·         Ngày 2 tháng 5 năm 1909 (thời Giáo hoàng Piô X): 20 vị

·         Ngày 29 tháng 4 năm 1951 (thời Giáo hoàng Piô XII): 25 vị

Và được tuyên Thánh vào ngày 19 tháng 6 năm 1988.

 

15. Phong Thánh là gì ?

a. Tuyên bố một người nào đó đã qua đời hiện đang ở trên Thiên Đàng

b. Cho phép tôn kính

c. Cho phép khẩn cầu (qua lời chuyển cầu của các ngài)

d. Cả a, b và c đúng.

 

16. Trước khi phong thánh, Hội Thánh cần phải làm những gì ?

a. Phải cẩn thận điều tra

b. Xem xét thật kỹ lưỡng

c. Cần phải có những hỗ trợ siêu nhiên bằng những phép lạ để có đủ chứng cớ để Phong Thánh.

d. Cả a, b và c đúng.

 

17. Việc tuyên phong hiển thánh sẽ kèm những điều gì ?

a. Tên của vị đó được ghi vào Sổ Bộ Các Thánh;

b. Các ngài được kêu cầu trong các lời cầu công cộng;

c. Các nhà thờ được thánh hiến để kính nhớ các ngài;

d. Thánh Lễ được cử hành để tôn kính các ngài;

e. Lễ kính các ngài được cử hành theo phụng vụ;

g. Hình ảnh của các ngài trên đầu có hào quang (vòng tròn)

h. Thánh tích (di tích thánh) của các ngài được chứa trong bình và tôn kính công cộng.

i. Tất cả điều đúng.

 

18. Ai có quyền phong thánh ?

a. Thượng Phụ Giáo chủ

b. Đức Giáo hoàng

c. Hồng Y

d. Cả a, b và c đúng.

 

19. Trước khi phong hiển thánh một ai, cần phải có những bước nào ?

a. Công nhận Danh hiệu “Đầy Tớ Chúa” (Servus Dei):

b. Bậc đáng kính (Venerable)

c. Bậc Chân phước (Beatus):

d. Bậc Hiển Thánh (Sanctus)

e. Cả a, b và c đúng.

 

20. Đức Giáo Hoàng nào đã tuyên thánh các vị chứng nhân đức tin của Giáo Hội Việt nam ?

a. ĐGH Alexandro VII

b. ĐGH Gioan XXIII

c. ĐGH Piô XII

d. ĐGH Gioan Phalô II

 

21. Các chứng nhân đức tin của Giáo Hội  Việt nam được tuyên thánh vào ngày tháng nào ?

a. Ngày 01.01.1988

b. Ngày 19.06.1988

c. Ngày 29.06.1988

d. Ngày 01.11.1988

 

22. Đức Giáo Hoàng Gioan Phalô II đã tuyên thánh cho bao nhiêu vị chứng nhân đức tin của Giáo Hội Việt nam ?

a. 112

b. 117

c. 118

d. 122

 

23. Đức Giáo Hoàng Gioan Phalô II đã tuyên thánh cho ai và các bạn của Giáo Hội Việt nam lên bậc hiển thánh ?

a. Anrê Tường và các bạn

b. Anrê Trần An Dũng Lạc và các bạn

c. Phaolô Tống Viết Bường và các bạn

d. Phaolô Lê Bảo Tịnh và các bạn

 

24. Lễ mừng kính 117 vị Thánh Tử Ðạo Việt Nam vào ngày nào ?

a. Ngày 01 tháng 11

b. Ngày 24 tháng 11

c. Ngày 26 tháng 12

d. Ngày 06 tháng 04

25. 117 vị Thánh Tử Ðạo Việt Nam, họ là những ai ?

a. Giám mục

b. Linh mục

c. Giáo dân

d. Cả a, b và c đúng.

 

26. 117 vị Thánh Tử Ðạo Việt Nam, là đại diện, là tinh hoa của Giáo Hội vn, họ bị kết án chỉ vì họ là gì ?

a. Những đạo trưởng

b. Vì ngoan cố không chịu bỏ đạo,

c. Không bước qua Thập giá

d. Cả a, b và c đúng.

 

27. 117 vị Thánh Tử Ðạo Việt Nam, họ gồm những quốc tịch nào ?

a. Tây Ban Nha

b. Pháp

c. Việt Nam

d. Cả a, b và c đúng.

 

28. Trong số 117 vị Thánh Tử Ðạo Việt Nam, có bao nhiêu vị tử đạo là giám mục ?

a. 6

b. 8

c. 10

d. 12

 

29. Trong số 117 vị Thánh Tử Ðạo Việt Nam, có bao nhiêu vị tử đạo là giáo dân ?

a. 40

b. 50

c. 59

d. 65

 

30. Trong số 117 vị Thánh Tử Ðạo Việt Nam, có bao nhiêu vị tử đạo quốc tịch Việt Nam ?

a. 72

b. 80

c. 96

d. 104

 

31. Trong số 117 vị Thánh Tử Ðạo Việt Nam, có một vị thánh nữ, ngài tên là gì ?

a. Công Chúa Mai Hoa

b. Bà Minh Ðức Vương Thái Phi

c. Bà Anê Lê Thị Thành

d. Bà Gioanna

 

32. Trong số 117 vị Thánh Tử Ðạo Việt Nam, có một chủng sinh, ngài tên là gì ?

a. Simon Hòa

b. Tôma Thiện

c. Tôma Toán

d. Tôma Khuông

 

33. Các thánh tử đạo việt Nam bị giết dưới những đời vua chúa nào ?

a. Chúa Trịnh Doanh (1740-1767), chúa Trịnh Sâm (1767-1782),

b. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802),

c. Vua Minh Mạng (1820-1841), vua Thiệu Trị (1841-1847), vua Tự Đức (1847-1883).

d. Cả a, b và c đúng.

 

34. Triều đại vua nào giết các thánh tử đạo nhất ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883).

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

35. Dưới triều đại vua Minh Mạng, ông đã giết bao nhiêu vị thánh tử đạo ?

a. 40

b. 50

c. 58

d. 62

 

36. 117 vị Thánh Tử Ðạo Việt Nam được những Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Cả a, b và c đúng.

 

117 THÁNH TỬ ĐẠO VIỆT NAM + 1

 

1

37. Linh mục Anrê Trần An Dũng Lạc Sinh năm 1795 tại Bắc Ninh, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883).

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

38. Linh mục Anrê Trần An Dũng Lạc chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Chết rũ tù

d. Thiêu sống

 

39. Linh mục Anrê Trần An Dũng Lạc chịu tử đạo tại Ô Cầu Giấy vào năm nào ?

a. Năm 1835

b. Năm 1839

c. Năm 1855

d. Năm 1862

 

40. Linh mục Anrê Trần An Dũng Lạc được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

41. Lễ kính thánh Anrê Trần An Dũng Lạc được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 07

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 06  tháng 04

d. Ngày 26 tháng 07

 

2

 

42. Thánh Anrê Nguyễn Kim Thông, Sinh năm 1790 tại Gò Thị, Bình Ðịnh, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883).

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

43. Thánh Anrê Nguyễn Kim Thông chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Chết rũ tù

d. Thiêu sống

 

44. Thánh Anrê Nguyễn Kim Thông chịu tử đạo tại Mỹ Tho vào năm nào ?

a. Năm 1835

bNăm 1838

c. Năm 1855

d. Năm 1862

 

45. Thánh Anrê Nguyễn Kim Thông được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1909) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

46. Lễ kính thánh Anrê Nguyễn Kim Thông được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 07

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 15  tháng 07

d. Ngày 21 tháng 09

 

3

47. Binh Sĩ Anrê Trần Văn Trông, Sinh năm 1808 tại Kim Long, Huế chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

48. Binh Sĩ Anrê Trần Văn Trông chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Chết rũ tù

d. Thiêu sống

 

49. Binh Sĩ Anrê Trần Văn Trông chịu tử đạo tại An Hòa vào năm nào ?

a. Năm 1835

b. Năm 1838

c. Năm 1851

d. Năm 1862

 

50. Binh Sĩ Anrê Trần Văn Trông được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

51. Thánh Anrê Trần Văn Trông được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 07

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 06  tháng 04

d. Ngày 28 tháng 11

 

4

 

52. Giáo dân Anrê Tường, Sinh tại Ngọc Cục, Xuân Trường, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

53. Giáo dân Anrê Tường chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Chết rũ tù

d. Thiêu sống

 

54. Giáo dân Anrê Tường chịu tử đạo tại làng Cốc vào năm nào ?

a. Năm 1835

b. Năm 1838

c. Năm 1851

d. Năm 1862

 

55. Giáo dân Anrê Tường được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1951) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

56. Thánh Anrê Tường được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 07

b. Ngày 16 tháng 06

c. Ngày 06  tháng 04

d. Ngày 28 tháng 11

 

5

 

57. Giáo dân Antôn Nguyễn Ðích, Sinh tại Chi Long, Nam Ðịnh, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

58. Giáo dân Antôn Nguyễn Ðích chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Chết rũ tù

d. Thiêu sống

 

59. Giáo dân Antôn Nguyễn Ðích chịu tử đạo tại Bẩy Mẫu vào năm nào ?

a. Năm 1835

b. Năm 1838

c. Năm 1851

d. Năm 1862

 

60. Giáo dân Antôn Nguyễn Ðích được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

61. Thánh Antôn Nguyễn Ðích được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 07

b. Ngày 12 tháng 08

c. Ngày 06  tháng 04

d. Ngày 28 tháng 11

 

6

 

62. Y sĩ Antôn Nguyễn Hữu Quỳnh (Năm), Sinh năm 1768 tại Mỹ Hương, Quảng Bình, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

63. Y sĩ Antôn Nguyễn Hữu Quỳnh (Năm) chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Chết rũ tù

d. Thiêu sống

 

64. Y sĩ Antôn Nguyễn Hữu Quỳnh (Năm) chịu tử đạo tại Đồng Hới vào năm nào ?

a. Năm 1835

b. Năm 1840

c. Năm 1851

d. Năm 1862

 

65. Y sĩ Antôn Nguyễn Hữu Quỳnh (Năm) chịu tử đạo tại Đồng Hới vào năm nào ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

66. Thánh Antôn Nguyễn Hữu Quỳnh (Năm) được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 10 tháng 07

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 06  tháng 04

d. Ngày 28 tháng 11

 

7

 

67. Linh Mục Augustinô Schoeffler (Ðông), Sinh năm 1822 tại Mittelbonn, Nancy, Pháp, Thừa sai người Pháp, Hội Thừa Sai Paris, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

68. Linh Mục Augustinô Schoeffler (Ðông) chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Chết rũ tù

d. Thiêu sống

 

69. Linh Mục Augustinô Schoeffler (Ðông) chịu tử đạo tại An Hòa vào năm nào ?

a. Năm 1835

b. Năm 1838

c. Năm 1851

d. Năm 1862

 

70. Linh Mục Augustinô Schoeffler (Ðông) được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

71. Thánh Augustinô Schoeffler (Ðông) được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 07

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 01 tháng 05

d. Ngày 28 tháng 11

 

8

 

72. Binh Sĩ Augustinô Phan Viết Huy, Sinh năm 1795 tại Hạ Linh, Bùi Chu, Giáo dân dòng ba chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

73. Binh Sĩ Augustinô Phan Viết Huy chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Chết rũ tù

d. Xử lăng trì

 

 

74. Binh Sĩ Augustinô Phan Viết Huy chịu tử đạo tại Thừa Thiên vào năm nào ?

a. Năm 1835

b. Năm 1839

c. Năm 1851

d. Năm 1862

 

75. Binh Sĩ Augustinô Phan Viết Huy được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

76. Thánh Augustinô Phan Viết Huy được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 06

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 06  tháng 04

d. Ngày 28 tháng 11

 

9

 

77. Giáo dân Augustinô Nguyễn Văn Mới, Sinh năm 1806 tại Phù Trang, Nam Ðịnh, dòng ba Ða Minh, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

78. Giáo dân Augustinô Nguyễn Văn Mới chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Chết rũ tù

d. Xử lăng trì

 

79. Giáo dân Augustinô Nguyễn Văn Mới chịu tử đạo tại Cổ Mê vào năm nào ?

a. Năm 1835

b. Năm 1839

c. Năm 1851

d. Năm 1862

 

80. Giáo dân Augustinô Nguyễn Văn Mới được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

81. Thánh Augustinô Nguyễn Văn Mới được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 06

b. Ngày 19 tháng 12

c. Ngày 06  tháng 04

d. Ngày 28 tháng 11

 

10

 

82. Linh mục Bênađô Vũ Văn Duệ, Sinh năm 1755 tại Quần Anh, Nam Ðịnh, Linh mục triều chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

83. Linh mục Bênađô Vũ Văn Duệ chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Chết rũ tù

d. Xử lăng trì

 

84. Linh mục Bênađô Vũ Văn Duệ chịu tử đạo tại Ba Tòa vào năm nào ?

a. Năm 1835

b. Năm 1838

c. Năm 1851

d. Năm 1862

 

85. Linh mục Bênađô Vũ Văn Duệ  được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

86. Thánh Augustinô Bênađô Vũ Văn Duệ được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 06

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 01  tháng 08

d. Ngày 28 tháng

 

 

11

 

87. Linh mục Ða-Minh Cẩm, Sinh tại Cẩm Chương, Bắc Ninh, Dòng Ða Minh, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

88. Linh mục Ða-Minh Cẩm chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Chết rũ tù

d. Xử lăng trì

 

89. Linh mục Ða-Minh Cẩm chịu tử đạo tại Hưng Yên vào năm nào ?

a. Năm 1835

b. Năm 1839

c. Năm 1859

d. Năm 1862

 

90. Linh mục Ða-Minh Cẩm được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1951) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

91. Thánh Ða-Minh Cẩm được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 06

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 06  tháng 04

d. Ngày 11 tháng 03

 

12

 

92. Binh Sĩ Ða-Minh Ðinh Ðạt, Sinh năm 1803 tại Phú Nhai, Bùi Chu, Giáo dân dòng ba, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

93. Binh Sĩ Ða-Minh Ðinh Ðạt chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Chết rũ tù

d. Xử lăng trì

 

94. Binh Sĩ Ða-Minh Ðinh Ðạt chịu tử đạo tại Nam Định vào năm nào ?

a. Năm 1835

b. Năm 1839

c. Năm 1859

d. Năm 1862

 

95. Binh Sĩ Ða-Minh Ðinh Ðạt được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

96. Thánh Ða-Minh Ðinh Ðạt được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 06

b. Ngày 18 tháng 07

c. Ngày 06  tháng 04

d. Ngày 11 tháng 03

 

13

 

97. Linh mục Ða-Minh Nguyễn Văn Hạnh (Diệu), Sinh năm 1772 tại Năng A, Nghệ An, dòng Ða Minh. chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

98. Linh mục Ða-Minh Nguyễn Văn Hạnh (Diệu) chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Chết rũ tù

d. Xử lăng trì

 

99. Linh mục Ða-Minh Nguyễn Văn Hạnh (Diệu) chịu tử đạo tại Ba Tòa vào năm nào ?

a. Năm 1835

b. Năm 1838

c. Năm 1859

d. Năm 1862

 

100. Linh mục Ða-Minh Nguyễn Văn Hạnh (Diệu) được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

101. Thánh Ða-Minh Nguyễn Văn Hạnh (Diệu) được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 01 tháng 08

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 06  tháng 04

 

d. Ngày 11 tháng 03

 

14

 

102. Giáo dân Ða-Minh Huyện, Sinh tại Ðông Thành, Thái Bìnb, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

103. Giáo dân Ða-Minh Huyện chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

104. Giáo dân Ða-Minh Huyện chịu tử đạo tại Nam Định vào năm nào ?

a. Năm 1835

b. Năm 1839

c. Năm 1859

d. Năm 1862

 

105. Giáo dân Ða-Minh Huyện được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1951) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

106. Thánh Ða-Minh Huyện được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 06

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 05  tháng 06

d. Ngày 11 tháng 03

 

15

 

107. Quan Án Ða-Minh Phạm Viết Khảm (Án Trọng), Sinh tại Quần Cống, Nam Ðịnh, Giáo dân Dòng Ba Ða Minh, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

108. Quan Án Ða-Minh Phạm Viết Khảm (Án Trọng) chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

109. Quan Án Ða-Minh Phạm Viết Khảm (Án Trọng) chịu tử đạo tạiNam Định vào năm nào ?

a. Năm 1835

b. Năm 1839

c. Năm 1859

d. Năm 1862

 

110. Quan Án Ða-Minh Phạm Viết Khảm (Án Trọng) được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1951) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

111. Thánh Ða-Minh Phạm Viết Khảm (Án Trọng) được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 06

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 05  tháng 06

d. Ngày 13 tháng 01

 

16

 

112. Giáo dân Ða-Minh Nguyễn Ðức Mạo, Sinh tại Phú Yên, Ngọc Cực, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

113. Giáo dân Ða-Minh Nguyễn Ðức Mạo chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

114. Giáo dân Ða-Minh Nguyễn Ðức Mạo chịu tử đạo tại Làng Cốcvào năm nào ?

a. Năm 1835

b. Năm 1839

c. Năm 1859

d. Năm 1862

 

115. Giáo dân Ða-Minh Nguyễn Ðức Mạo được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1951) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

116. Thánh Ða-Minh Nguyễn Ðức Mạo được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 06

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 05  tháng 06

d. Ngày 16 tháng 06

 

17

 

117. Linh mục Ða-Minh Hà Trọng Mầu, Sinh tại Phú Nhai, Bùi Chu, Dòng Ða Minh, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

118. Linh mục Ða-Minh Hà Trọng Mầu chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

119. Linh mục Ða-Minh Hà Trọng Mầu chịu tử đạo tại Hưng Yên vào năm nào ?

a. Năm 1835

b. Năm 1839

c. Năm 1858

d. Năm 1862

 

120. Linh mục Ða-Minh Hà Trọng Mầu được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1951) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

121. Thánh Ða-Minh Hà Trọng Mầu được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 06

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 05  tháng 11

d. Ngày 11 tháng 03

 

18

 

122. Giáo dân Ða-Minh Nguyên, Sinh tại Ngọc Cục, Nam Ðịnh, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

123. Giáo dân Ða-Minh Nguyên chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

124. Giáo dân Ða-Minh Nguyên chịu tử đạo tại Hưng Yên vào năm nào ?

a. Năm 1835

b. Năm 1839

c. Năm 1858

d. Năm 1862

 

125. Giáo dân Ða-Minh Nguyên được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1951) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

126. Thánh Ða-Minh Nguyên được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 16 tháng 06

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 05  tháng 11

d. Ngày 11 tháng 03

 

19

 

127. Giáo dân Ða-Minh Nhi, Sinh tại Ngọc Cục, Nam Ðịnh, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

128. Giáo dân Ða-Minh Nhi chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

129. Giáo dân Ða-Minh Nhi chịu tử đạo tại Làng Cốc vào năm nào ?

a. Năm 1835

b. Năm 1839

c. Năm 1858

d. Năm 1862

 

130. Giáo dân Ða-Minh Nhi được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1951) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

131. Thánh Giáo dân Ða-Minh Nhi được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 16 tháng 06

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 05  tháng 11

d. Ngày 11 tháng 03

 

20

 

132. Giáo dân  Ða-Minh Ninh, Sinh năm 1835 tại Trung Linh, Nam Ðịnh, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

133. Giáo dân  Ða-Minh Ninh chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

134. Giáo dân  Ða-Minh Ninh chịu tử đạo tại Hưng Yên vào năm nào ?

a. Năm 1835

b. Năm 1839

c. Năm 1858

d. Năm 1862

 

135. Giáo dân Ða-Minh Ninh được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1951) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

136. Thánh Ða-Minh Ninh được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 02 tháng 06

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 05  tháng 11

d. Ngày 11 tháng 03

 

21

 

137. Giáo dân Ða-Minh Toái, Sinh tại Ðông Thành, Thái Bình, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

138. Giáo dân Ða-Minh Toái chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

139. Giáo dân Ða-Minh Toái chịu tử đạo tại Hưng Yên vào năm nào ?

a. Năm 1835

b. Năm 1839

c. Năm 1858

d. Năm 1862

 

140. Giáo dân Ða-Minh Toái được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1951) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

141. Thánh Ða-Minh Toái được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 06

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 05  tháng 06

d. Ngày 11 tháng 03

 

22

 

142. Linh mục Ða-Minh Trạch (Ðoài), Sinh năm 1792 tại Ngoại Bồi, Nam Ðịnh, dòng Ða Minh, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

143. Linh mục Ða-Minh Trạch (Ðoài) chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

144. Linh mục Ða-Minh Trạch (Ðoài) chịu tử đạo tại Bảy Mẫu vào năm nào ?

a. Năm 1835

b. Năm 1840

c. Năm 1858

d. Năm 1862

 

145. Linh mục Ða-Minh Trạch (Ðoài) được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

146. Thánh Ða-Minh Trạch (Ðoài) được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 06

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 05  tháng 11

d. Ngày 18 tháng 09

 

23

 

147. Linh mục Ða-Minh Vũ Ðình Tước, Sinh năm 1775 tại Trung Lao, Bùi Chu, dòng Ða Minh, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

148. Linh mục Ða-Minh Vũ Ðình Tước chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị tra tấn đến chết

 

149. Linh mục Ða-Minh Vũ Ðình Tước chịu tử đạo tại Nam Định vào năm nào ?

a. Năm 1835

b. Năm 1839

c. Năm 1858

d. Năm 1862

 

150. Linh mục Ða-Minh Vũ Ðình Tước được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

151. Thánh Ða-Minh Vũ Ðình Tước được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 06

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 05  tháng 11

d. Ngày 02 tháng 04

 

24

 

152. Thầy giảng Ða-Minh Bùi Văn Úy, Sinh năm 1801 tai Tiên Môn, Thái Bình, dòng ba Ða Minh, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

153. Thầy giảng Ða-Minh Bùi Văn Úy chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

154. Thầy giảng Ða-Minh Bùi Văn Úy chịu tử đạo tại Cổ Mê vào năm nào ?

a. Năm 1835

b. Năm 1839

c. Năm 1858

d. Năm 1862

 

155. Thầy giảng Ða-Minh Bùi Văn Úy được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

156. Thánh Ða-Minh Bùi Văn Úy được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 06

b. Ngày 19 tháng 12

c. Ngày 05  tháng 11

d. Ngày 11 tháng 03

 

25

 

157. Linh mục Ða-Minh Nguyễn Văn Xuyên (Ðoàn), Sinh năm 1786 tại Hưng Lập, Nam Ðịnh, dòng Ða Minh, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

158. Linh mục Ða-Minh Nguyễn Văn Xuyên (Ðoàn) chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

159. Linh mục Ða-Minh Nguyễn Văn Xuyên (Ðoàn) chịu tử đạo tại Bẩy Mẫu vào năm nào ?

a. Năm 1835

b. Năm 1839

c. Năm 1858

d. Năm 1862

 

160. Linh mục Ða-Minh Nguyễn Văn Xuyên (Ðoàn) được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

161. Thánh Ða-Minh Nguyễn Văn Xuyên (Ðoàn) được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 06

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 26  tháng 11

d. Ngày 11 tháng 03

 

26

 

162. Ðức Cha Ða-Minh Xuân (Dominicus Henarès), Sinh năm 1765 tại Baena, Cordova, Tây Ban Nha, dòng Ða Minh, Giám mục thừa sai người Tây Ban Nha, phụ tá địa phận Ðông Ðàng Ngoài, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

163. Ðức Cha Ða-Minh Xuân (Dominicus Henarès) chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

164. Ðức Cha Ða-Minh Xuân (Dominicus Henarès) chịu tử đạo tại Nam Định vào năm nào ?

a. Năm 1835

b. Năm 1838

c. Năm 1858

d. Năm 1862

 

165. Ðức Cha Ða-Minh Xuân (Dominicus Henarès) được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

166. Thánh  Ða-Minh Xuân (Dominicus Henarès) được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 25 tháng 06

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 26  tháng 11

d. Ngày 11 tháng 03

27

 

167. Ðức Cha Giêrônimô Liêm (Hieronymus Hermosilla), Sinh năm 1800 tại S. Domingo de la Calzadar, Tây Ban Nha, dòng Ða Minh, Giám mục thừa sai người Tây Ban Nha, địa phận Ðông Ðàng Ngoài, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

168. Ðức Cha Giêrônimô Liêm (Hieronymus Hermosilla) chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

169. Ðức Cha Giêrônimô Liêm (Hieronymus Hermosilla) chịu tử đạo tại Hải Dương vào năm nào ?

a. Năm 1835

b. Năm 1839

c. Năm 1858

d. Năm 1861

 

170. Ðức Cha Giêrônimô Liêm (Hieronymus Hermosilla) được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1906) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

171. Thánh Giêrônimô Liêm (Hieronymus Hermosilla) được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 06

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 26  tháng 11

d. Ngày 11 tháng 03

 

28

 

172. Ðức Cha Giuse An (Maria Diaz Sanjurjo), Sinh năm 1818 tại Santa Eulalia de Suegos, Tây Ban Nha, dòng Ða Minh, Giám mục thừa sai người Tây Ban Nha, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

173. Ðức Cha Giuse An (Maria Diaz Sanjurjo) chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

174. Ðức Cha Giuse An (Maria Diaz Sanjurjo) chịu tử đạo tại Nam Định vào năm nào ?

a. Năm 1835

b. Năm 1839

c. Năm 1857

d. Năm 1862

 

175. Ðức Cha Giuse An (Maria Diaz Sanjurjo) được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1951) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

176. Thánh Giuse An (Maria Diaz Sanjurjo) được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 06

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 20  tháng 07

d. Ngày 11 tháng 03

 

29

 

177. Ðức Cha Clêmentê Inhaxiô Hy (Ignatius delgado), Sinh năm 1761 tại Villa Felice, Tây Ban Nha, dòng Ða Minh, Giám mục thừa sai người Tây Ban Nha, địa phận Ðông Ðàng Ngoài, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

178. Ðức Cha Clêmentê Inhaxiô Hy (Ignatius delgado) chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị chết rủ tù

 

179. Ðức Cha Clêmentê Inhaxiô Hy (Ignatius delgado) chịu tử đạo tại Nam Định vào năm nào ?

a. Năm 1835

b. Năm 1838

c. Năm 1858

d. Năm 1862

 

180. Ðức Cha Clêmentê Inhaxiô Hy (Ignatius delgado) được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

181. Thánh Clêmentê Inhaxiô Hy (Ignatius delgado) được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 07

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 26 tháng 11

d. Ngày 11 tháng 03

 

30

 

182. Ðức Cha Melchor Xuyên (Garcia Sampedro), Sinh năm 18211 tại Cortes Asturias, Tây Ban Nha, dòng Ða Minh, Giám mục thừa sai người Tây Ban Nha, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

183. Ðức Cha Melchor Xuyên (Garcia Sampedro) chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

184. Ðức Cha Melchor Xuyên (Garcia Sampedro) chịu tử đạo tại Nam Định vào năm nào ?

a. Năm 1835

b. Năm 1839

c. Năm 1858

d. Năm 1862

 

185. Ðức Cha Melchor Xuyên (Garcia Sampedro) được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1951) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

186. Thánh Melchor Xuyên (Garcia Sampedro) được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 06

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 26 tháng 11

d. Ngày 28 tháng 07

 

31

187. Ðức Cha Phêrô Cao (Pierre Rose Dumoulin Borie), Sinh năm 1808 tại Beynat, Tulle, Pháp, Giám mục Hội Thừa Sai Paris, địa phận Tây Ðàng Ngoài, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

188. Ðức Cha Phêrô Cao (Pierre Rose Dumoulin Borie) chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

189. Ðức Cha Phêrô Cao (Pierre Rose Dumoulin Borie) chịu tử đạo tại Đồng Hới vào năm nào ?

a. Năm 1835

b. Năm 1838

c. Năm 1858

d. Năm 1862

 

190. Ðức Cha Phêrô Cao (Pierre Rose Dumoulin Borie) được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

191. Thánh Phêrô Cao (Pierre Rose Dumoulin Borie) được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 06

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 24  tháng 11

d. Ngày 11 tháng 03

 

32

 

192. Ðức Cha Thể (Etienne Théodore Cuénot), Sinh năm 1802 tại Belieu, Besancon, Pháp, Giám mục Hội Thừa Sai Paris, địa phận Ðông Ðàng Trong, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

 

193. Ðức Cha Thể (Etienne Théodore Cuénot) chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Chết rũ tù

d. Xử lăng trì

 

194. Ðức Cha Thể (Etienne Théodore Cuénot) chịu tử đạo tại Bình Định vào năm nào ?

a. Năm 1835

b. Năm 1839

c. Năm 1858

d. Năm 1861

 

195. Ðức Cha Thể (Etienne Théodore Cuénot) được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1909) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

196. Thánh Etienne Théodore Cuénot Thể được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 06

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 14  tháng 11

d. Ngày 11 tháng 03

 

33

 

197. Ðức Cha Vinh (Berrio Ochoa), Sinh năm 1827 tại Elorrio (Vizcaya), Tây Ban Nha, dòng Ða Minh, Giám mục thừa sai người Tây Ban Nha, địa phận Ðông Ðàng Ngoài, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

198. Ðức Cha Vinh (Berrio Ochoa) chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

199. Ðức Cha Vinh (Berrio Ochoa) chịu tử đạo tại Hải Dương vào năm nào ?

a. Năm 1835

b. Năm 1839

c. Năm 1858

d. Năm 1861

 

200. Ðức Cha Vinh (Berrio Ochoa) được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1906) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

201. Thánh Berrio Ochoa Vinh được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 06

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 01 tháng 11

d. Ngày 11 tháng 03

 

34

 

202. Giáo dân Emmanuel Lê Văn Phụng, Sinh năm 1796 tại Ðầu Nước, Cù Lao Giêng, Trùm Họ, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

203. Giáo dân Emmanuel Lê Văn Phụng chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

204. Giáo dân Emmanuel Lê Văn Phụng chịu tử đạo tại Châu Đốc vào năm nào ?

a. Năm 1835

b. Năm 1839

c. Năm 1859

d. Năm 1862

 

205. Giáo dân Emmanuel Lê Văn Phụng được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1909) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

206. Thánh Emmanuel Lê Văn Phụng được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 06

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 26 tháng 11

d. Ngày 31 tháng 07

 

35

 

207. Linh mục Emmanuel Nguyễn Văn Triệu, Sinh năm 1756 tại Thợ Ðức, Phú Xuân, Huế, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

208. Linh mục Emmanuel Nguyễn Văn Triệu chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

209. Linh mục Emmanuel Nguyễn Văn Triệu chịu tử đạo tại Bãi Dâu vào năm nào ?

a. Năm 1798

b. Năm 1839

c. Năm 1858

d. Năm 1862

 

210. Linh mục Emmanuel Nguyễn Văn Triệu được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước(1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

211. Thánh Emmanuel Nguyễn Văn Triệu được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 06

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 11 tháng 03

 

36

 

212. Linh mục Giacôbê Ðỗ Mai Năm, Sinh năm 1781 tại Ðông Biên, Thanh Hóa, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

213. Linh mục Giacôbê Ðỗ Mai Năm chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

214. Linh mục Giacôbê Ðỗ Mai Năm chịu tử đạo tại Bẩy Mẫu vào năm nào ?

a. Năm 1838

b. Năm 1839

c. Năm 1858

d. Năm 1862

 

215. Linh mục Giacôbê Ðỗ Mai Năm được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

216. Thánh Giacôbê Ðỗ Mai Năm được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 08

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 11 tháng 03

 

37

 

217. Giáo dân Gioan Baotixita Cỏn, Sinh năm 1805 tại Kẻ Bàng, Nam Ðịnh, Lý Trưởng, Bị xử trảm, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

218. Giáo dân Gioan Baotixita Cỏn chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

219. Giáo dân Gioan Baotixita Cỏn chịu tử đạo tại Bẩy Mẫu vào năm nào ?

a. Năm 1838

b. Năm 1840

c. Năm 1858

d. Năm 1862

 

220. Giáo dân Gioan Baotixita Cỏn được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

221. Thánh Gioan Baotixita Cỏn được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 08

b. Ngày 08 tháng 11

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 11 tháng 03

 

38

 

222. Thầy giảng Gioan Baotixita Ðinh Văn Thành, Sinh năm 1796 tại Nộn Khê, Ninh Bình, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

223. Thầy giảng Gioan Baotixita Ðinh Văn Thànhchịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

224. Thầy giảng Gioan Baotixita Ðinh Văn Thànhchịu tử đạo tại Ninh Bình vào năm nào ?

a. Năm 1838

b. Năm 1840

c. Năm 1858

d. Năm 1862

 

225. Thầy giảng Gioan Baotixita Ðinh Văn Thành được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước(1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

226. Thánh Gioan Baotixita Ðinh Văn Thành được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 28 tháng 04

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 11 tháng 03

 

39

 

227. Linh mục Gioan Ðạt, Sinh năm 1765 tại Ðồng Chuối, Thanh Hóa, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

228. Linh mục Gioan Ðạt chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

229. Linh mục Gioan Ðạt chịu tử đạo tại Chợ Rạ vào năm nào ?

a. Năm 1798

b. Năm 1839

c. Năm 1858

d. Năm 1862

 

230. Linh mục Gioan Ðạt được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

231. Thánh Gioan Ðạt được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 08

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 28 tháng 10

 

40

 

232. Linh mục Gioan Ðoàn Trịnh Hoan, Sinh năm 1798 tại Kim Long, Thừa Thiên, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

233. Linh mục Gioan Ðoàn Trịnh Hoan chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

234. Linh mục Gioan Ðoàn Trịnh Hoan chịu tử đạo tại Đồng Hới vào năm nào ?

a. Năm 1838

b. Năm 1839

c. Năm 1858

d. Năm 1861

 

235. Linh mục Gioan Ðoàn Trịnh Hoan được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1909) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

236. Thánh Gioan Ðoàn Trịnh Hoan được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 26 tháng 05

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 11 tháng 03

 

41

 

237. Linh Mục Gioan Hương (Jean Louis Bonnard), Sinh năm 1824 tại Saint Christo en Jarez, Pháp, Hội Thừa sai Paris, địa phận Tây Ðàng Ngoài, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

238. Linh mục Gioan Hương (Jean Louis Bonnard)chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

239. Linh mục Gioan Hương (Jean Louis Bonnard)chịu tử đạo tại Nam Định vào năm nào ?

a. Năm 1838

b. Năm 1839

c. Năm 1852

d. Năm 1862

 

240. Linh mục Gioan Hương (Jean Louis Bonnard) được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước(1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

241. Thánh Gioan Hương (Jean Louis Bonnard) được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 01 tháng 05

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 11 tháng 03

 

42

 

242. Linh Mục Gioan Tân (Jean Charles Cornay), Sinh năm 1809 tại Loudun, Poitiers, Pháp, Hội Thừa sai Paris, địa phận Tây Ðàng Ngoài, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

243. Linh mục Gioan Tân (Jean Charles Cornay)chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

244. Linh mục Gioan Tân (Jean Charles Cornay)chịu tử đạo tại Sơn Tây vào năm nào ?

a. Năm 1837

b. Năm 1839

c. Năm 1858

d. Năm 1862

 

245. Linh mục Gioan Tân (Jean Charles Cornay) được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước(1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

246. Thánh Gioan Tân (Jean Charles Cornay) được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 08

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 11 tháng 03

 

43

 

247. Linh mục Gioan Ven (Jean Théophane Vénard), Sinh năm 1829 tại St. Loup-sur-Thouet, Poitiersm, Pháp, Hội Thừa sai Paris, địa phận Tây Ðàng Ngoài, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

248. Linh mục Gioan Ven (Jean Théophane Vénard)chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

249. Linh mục Gioan Ven (Jean Théophane Vénard)chịu tử đạo tại Ô Cầu Giấy vào năm nào ?

a. Năm 1838

b. Năm 1839

c. Năm 1858

d. Năm 1861

 

250. Linh mục Gioan Ven (Jean Théophane Vénard) được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước(1909) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

251. Thánh Gioan Ven (Jean Théophane Vénard) được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 02 tháng 02

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 11 tháng 03

 

44

 

252. Giáo dân Giuse Hoàng Lương Cảnh, Sinh năm 1763 tại Làng Ván, Bắc Giang, dòng ba Ða Minh, Trùm Họ, Y Sĩ, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

253. Giáo dân Giuse Hoàng Lương Cảnh chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

254. Giáo dân Giuse Hoàng Lương Cảnh chịu tử đạo tại Bẩy Mẫu vào năm nào ?

a. Năm 1838

b. Năm 1839

c. Năm 1858

d. Năm 1862

 

255. Giáo dân Giuse Hoàng Lương Cảnh được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

256. Thánh Giuse Hoàng Lương Cảnh được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 08

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 05 tháng 09

d. Ngày 11 tháng 03

 

45

 

257. Linh mục Giuse Du (Joseph Marchand), Sinh năm 1803 tại Passavaut, Besancon, Pháp, Hội Thừa sai Paris, địa phận Ðàng Ngoài, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

258. Linh mục Giuse Du (Joseph Marchand) chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị hình bá đao

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

259. Linh mục Giuse Du (Joseph Marchand) chịu tử đạo tại Thợ Đúc vào năm nào ?

a. Năm 1835

b. Năm 1839

c. Năm 1858

d. Năm 1862

 

260. Linh mục Giuse Du (Joseph Marchand) được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước(1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

261. Thánh Giuse Du (Joseph Marchand) được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 08

b. Ngày 30 tháng 11

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 11 tháng 03

 

46

 

262. Linh mục Giuse Ðỗ Quang Hiển, Sinh năm 1775 tại Quần Anh, Nam Ðịnh, dòng Ða Minh, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

263. Linh mục Giuse Ðỗ Quang Hiển chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

264. Linh mục Giuse Ðỗ Quang Hiển chịu tử đạo tạiNam Định vào năm nào ?

a. Năm 1838

b. Năm 1840

c. Năm 1858

d. Năm 1862

 

265. Linh mục Giuse Ðỗ Quang Hiển được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

266. Thánh Giuse Ðỗ Quang Hiển được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 08

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 09 tháng 05

 

47

 

267. Linh mục Giuse Hiền (Joseph Fernandez), Sinh năm 1775 tại Ventosa de la Cueva, Tây Ban Nha, dòng Ða Minh, thừa sai người Tây Ban Nha, địa phận Ðông Ðàng Ngoài, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

268. Linh mục Giuse Hiền (Joseph Fernandez) chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

269. Linh mục Giuse Hiền (Joseph Fernandez) chịu tử đạo tại Nam Định vào năm nào ?

a. Năm 1838

b. Năm 1840

c. Năm 1858

d. Năm 1862

 

270. Linh mục Giuse Hiền (Joseph Fernandez) được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước(1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

271. Thánh Giuse Hiền (Joseph Fernandez) được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 24 tháng 07

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 09 tháng 05

 

48

 

272. Thầy giảng Giuse Nguyễn Duy Khang, Sinh năm 1832 tại Trà Vi, Nam Ðịnh, dòng ba Ða Minh, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

273. Thầy giảng Giuse Nguyễn Duy Khang chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

274. Thầy giảng Giuse Nguyễn Duy Khang chịu tử đạo tại Hải Dương vào năm nào ?

a. Năm 1838

b. Năm 1840

c. Năm 1858

d. Năm 1861

 

275. Thầy giảng Giuse Nguyễn Duy Khang được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước(1909) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

276. Thánh Giuse Nguyễn Duy Khang được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 08

b. Ngày 06 tháng 12

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 09 tháng 05

 

49

 

277. Giáo dân Giuse Nguyễn Văn Lựu, Sinh năm 1790 tại Cái Nhum, Vĩnh Long, Trùm họ, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

278. Giáo dân Giuse Nguyễn Văn Lựu chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Chết rũ tù

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

279. Giáo dân Giuse Nguyễn Văn Lựu chịu tử đạo tạiVĩnh Long vào năm nào ?

a. Năm 1838

b. Năm 1840

c. Năm 1854

d. Năm 1862

 

280. Giáo dân Giuse Nguyễn Văn Lựu được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1909) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

281. Thánh Giuse Nguyễn Văn Lựu được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 08

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 02 tháng 05

 

50

 

282. Linh mục Giuse Nguyễn Ðình Nghi, Sinh năm 1771 tại Kẻ Với, Hà Nội, Linh mục, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

283. Linh mục Giuse Nguyễn Ðình Nghi chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

284. Linh mục Giuse Nguyễn Ðình Nghi chịu tử đạo tại Bẩy Mẫu vào năm nào ?

a. Năm 1838

b. Năm 1840

c. Năm 1858

d. Năm 1862

 

285. Linh mục Giuse Nguyễn Ðình Nghi được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

286. Thánh Giuse Nguyễn Ðình Nghi được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 08

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 08 tháng 11

 

51

 

287. Giáo dân Giuse Phạm Trọng Tả (Cai), Sinh năm 1796 tại Quần Cống, Nam Ðịnh, Cai Tổng, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

288. Giáo dân Giuse Phạm Trọng Tả (Cai) chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

289. Giáo dân Giuse Phạm Trọng Tả (Cai) chịu tử đạo tại Nam Định vào năm nào ?

a. Năm 1838

b. Năm 1840

c. Năm 1859

d. Năm 1862

 

290. Giáo dân Giuse Phạm Trọng Tả (Cai) được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước(1951) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

291. Thánh Giuse Phạm Trọng Tả (Cai) được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 08

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 13 tháng 01

 

52

 

292. Giáo dân Giuse Lê Ðăng Thị, Sinh năm 1825 tại Kẻ Văn, Quảng Trị, Cai Ðội, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

293. Giáo dân Giuse Lê Ðăng Thị chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

294. Giáo dân Giuse Lê Ðăng Thị chịu tử đạo tại An Hòa vào năm nào ?

a. Năm 1838

b. Năm 1840

c. Năm 1860

d. Năm 1862

 

295. Giáo dân Giuse Lê Ðăng Thị được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1909) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

296. Thánh Giuse Lê Ðăng Thị được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 08

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 24 tháng 10

d. Ngày 13 tháng 01

 

53

 

297. Linh mục Giuse Tuân, Sinh năm 1821 tại Trần Xá, Hưng Yên, dòng Ða Minh, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

298. Linh mục Giuse Tuân chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

299. Linh mục Giuse Tuân chịu tử đạo tại Hưng Yên vào năm nào ?

a. Năm 1838

b. Năm 1840

c. Năm 1858

d. Năm 1861

 

300. Linh mục Giuse Tuân được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1951) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

301. Thánh Giuse Tuân được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 08

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 30 tháng 04

 

54

 

302. Giáo dân Giuse Trần Văn Tuấn, Sinh năm 1825 tại Nam Ðiền, Nam Ðịnh, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

303. Giáo dân Giuse Trần Văn Tuấn chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

304. Giáo dân Giuse Trần Văn Tuấn chịu tử đạo tại Nam Định vào năm nào ?

a. Năm 1838

b. Năm 1840

c. Năm 1858

d. Năm 1862

 

305. Giáo dân Giuse Trần Văn Tuấn được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1951) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

306. Thánh Giuse Trần Văn Tuấn được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 07 tháng 01

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 30 tháng 04

 

55

 

307. Giáo dân Giuse Túc, Sinh năm 1852 tại Hoàng Xá, Bắc Ninh, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

308. Giáo dân Giuse Túc chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

309. Giáo dân Giuse Túc chịu tử đạo tại Nam Định vào năm nào ?

a. Năm 1838

b. Năm 1840

c. Năm 1858

d. Năm 1862

 

310. Giáo dân Giuse Túc được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1951) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

311. Thánh Giuse Túc được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 01 tháng 06

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 30 tháng 04

 

56

 

312. Thầy giảng Giuse Nguyễn Ðình Uyển, Sinh năm 1775 tại Ninh Cường, Nam Ðịnh, dòng ba Ða Minh, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

313. Thầy giảng Giuse Nguyễn Ðình Uyển chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Chết rũ tù

 

314. Thầy giảng Giuse Nguyễn Ðình Uyển chịu tử đạo tại Hưng Yên vào năm nào ?

a. Năm 1838

b. Năm 1840

c. Năm 1858

d. Năm 1862

 

3 15. Thầy giảng Giuse Nguyễn Ðình Uyển được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

316. Thánh Giuse Nguyễn Ðình Uyển được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 08

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 04 tháng 07

d. Ngày 09 tháng 05

 

57

 

317. Linh mục Giuse Ðặng Ðình Viên, Sinh năm 1787 tại Tiên Chu, Hưng Yên, Linh mục triều, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

318. Linh mục Giuse Ðặng Ðình Viên chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

319. Linh mục Giuse Ðặng Ðình Viên chịu tử đạo tại Bẩy Mẫu vào năm nào ?

a. Năm 1838

b. Năm 1840

c. Năm 1858

d. Năm 1862

 

320. Linh mục Giuse Ðặng Ðình Viên được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

321. Thánh Giuse Ðặng Ðình Viên được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 21 tháng 08

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 09 tháng 05

 

58

 

322. Linh mục Henricô Gia (Henricus Castaneda), Sinh năm 1743 tại Javita, Tây Ban Nha, dòng Ða Minh, thừa sai người Tây Ban Nha, địa phận Ðông Ðàng Ngoài, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

323. Linh mục Henricô Gia (Henricus Castaneda)chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

324. Linh mục Henricô Gia (Henricus Castaneda)chịu tử đạo tại Đồng Mơ vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1840

c. Năm 1858

d. Năm 1862

 

325. Linh mục Henricô Gia (Henricus Castaneda) được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước(1906) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

326. Thánh Henricô Gia (Henricus Castaneda) được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 08

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 07 tháng 11

 

59

 

327. Giáo dân Inê Lê Thị Thành (Ðệ), Sinh năm 1781 tại Bái Ðền, Thanh Hóa, Giáo dân, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

328. Giáo dân Inê Lê Thị Thành (Ðệ) chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị chết rũ tù

 

329. Giáo dân Inê Lê Thị Thành (Ðệ) chịu tử đạo tạiNam Định vào năm nào ?

a. Năm 1838

b. Năm 1841

c. Năm 1858

d. Năm 1862

 

330. Giáo dân Inê Lê Thị Thành (Ðệ) được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1909) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

331. Thánh Inê Lê Thị Thành (Ðệ) được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 07

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 09 tháng 05

 

60

 

332. Linh mục Lôrensô Nguyễn Văn Hưởng, Sinh năm 1802 tại Kẻ Sài, Hà Nội, Linh mục, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

333. Linh mục Lôrensô Nguyễn Văn Hưởng chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

334. Linh mục Lôrensô Nguyễn Văn Hưởng chịu tử đạo tại Đồng Mơ vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1840

c. Năm 1856

d. Năm 1862

 

335. Linh mục Lôrensô Nguyễn Văn Hưởng được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước(1909) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

336. Thánh Lôrensô Nguyễn Văn Hưởng được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 13 tháng 02

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 07 tháng 11

 

61

 

337. Giáo dân Lôrensô Ngôn, Sinh tại Lục Thủy, Nam Ðịnh, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

338. Giáo dân Lôrensô Ngôn chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

339. Giáo dân Lôrensô Ngôn chịu tử đạo tại Nam Định vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1840

c. Năm 1858

d. Năm 1862

 

340. Giáo dân Lôrensô Ngôn được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1951) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

341. Thánh Lôrensô Ngôn được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 08

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 22 tháng 05

 

62

 

342. Linh mục Luca Vũ Bá Loan, Sinh năm 1756 tại Trại Bút, Phú Ða, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

343. Linh mục Luca Vũ Bá Loan chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

344. Linh mục Luca Vũ Bá Loan chịu tử đạo tại Đồng Mơ vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1840

c. Năm 1858

d. Năm 1862

 

345. Linh mục Luca Vũ Bá Loan được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

346. Thánh Luca Vũ Bá Loan được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 05 tháng 06

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 07 tháng 11

 

63

 

347. Giáo dân Luca Phạm Viết Thìn (Cai), Sinh năm 1819 tại Quần Cống, Nam Ðịnh, Cai Tổng, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

348. Giáo dân Luca Phạm Viết Thìn (Cai) chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

349. Giáo dân Luca Phạm Viết Thìn (Cai) chịu tử đạo tại Nam Ðịnh vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1840

c. Năm 1859

d. Năm 1862

 

350. Giáo dân Luca Phạm Viết Thìn (Cai) được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1951) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

351. Thánh Luca Phạm Viết Thìn (Cai) được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 08

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 13 tháng 01

 

64

 

352. Giáo dân Matthêu Nguyễn Văn Phượng (Ðắc), Sinh năm 1808 tại Kẻ Lái, Quảng Bình, Trùm họ, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

353. Giáo dân Matthêu Nguyễn Văn Phượng (Ðắc)chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

354. Giáo dân Matthêu Nguyễn Văn Phượng (Ðắc)chịu tử đạo tại Đồng Hới vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1840

c. Năm 1858

d. Năm 1861

 

355. Giáo dân Matthêu Nguyễn Văn Phượng (Ðắc) được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước(1909) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

356. Thánh Matthêu Nguyễn Văn Phượng (Ðắc) được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 08

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 26 tháng 05

 

65

 

357. Linh mục Matthêu Ðậu (Matthaeus Alonso Leciniana), Sinh năm 1702 tại Nava del Rey, Tây Ban Nha, dòng Ða Minh, thừa sai người Tây Ban Nha, địa phận Ðông Ðàng Ngoài, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Doanh (1740-1767)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

358. Linh mục Matthêu Ðậu (Matthaeus Alonso Leciniana) chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

359. Linh mục Matthêu Ðậu (Matthaeus Alonso Leciniana)  chịu tử đạo tại Thăng Long vào năm nào ?

a. Năm 1745

b. Năm 1840

c. Năm 1858

d. Năm 1862

 

360. Linh mục Matthêu Ðậu (Matthaeus Alonso Leciniana)  được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1906) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

361. Thánh Matthêu Ðậu (Matthaeus Alonso Leciniana) được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 08

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 22 tháng 01

 

66

 

362. Giáo dân Matthêu Lê Văn Gẫm, Sinh năm 1813 tai Gò Công, Biên Hòa, Thương gia, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

 

363. Giáo dân Matthêu Lê Văn Gẫm chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

364. Giáo dân Matthêu Lê Văn Gẫm chịu tử đạo tại Chợ Đũi vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1847

c. Năm 1858

d. Năm 1861

 

365. Giáo dân Matthêu Lê Văn Gẫm được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

366. Thánh Matthêu Lê Văn Gẫm được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 08

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 11 tháng 05

 

67

 

367. Linh mục Martinô Tạ Ðức Thịnh, Sinh năm 1760 tại Kẻ Sặt, Hà Nội, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

368. Linh mục Martinô Tạ Ðức Thịnh chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

369. Linh mục Martinô Tạ Ðức Thịnh chịu tử đạoBẩy Mẫu  vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1840

c. Năm 1858

d. Năm 1861

 

370. Linh mục Martinô Tạ Ðức Thịnh được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

371. Thánh Martinô Tạ Ðức Thịnh được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 08

b. Ngày 08 tháng 11

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 26 tháng 05

 

68

 

372. Giáo dân Martinô Thọ, Sinh năm 1787 tại Kẻ Bàng, Nam Ðịnh, Trùm họ, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

373. Giáo dân Martinô Thọ chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

374. Giáo dân Martinô Thọ chịu tử đạo tại Bẩy Mẫuvào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1840

c. Năm 1858

d. Năm 1861

 

375. Giáo dân Martinô Thọ được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

376. Thánh Martinô Thọ được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 08

b. Ngày 08 tháng 11

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 26 tháng 05

 

69

 

377. Giáo dân Micae Hồ Ðình Hy, Sinh năm 1808 tại Như Lâm, Thừa Thiên, Quan Thái Bộc, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

378. Giáo dân Micae Hồ Ðình Hy chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

379. Giáo dân Micae Hồ Ðình Hy chịu tử đạo tại An Hòa vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1840

c. Năm 1857

d. Năm 1861

 

380. Giáo dân Micae Hồ Ðình Hy được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1909) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

381. Thánh Micae Hồ Ðình Hy được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 22 tháng 05

b. Ngày 08 tháng 11

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 26 tháng 05

 

70

 

382. Giáo dân Micae Nguyễn Huy Mỹ, Sinh năm 1804 tại Kẻ Vĩnh, Hà Nội, Lý Trưởng, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

383. Giáo dân Micae Nguyễn Huy Mỹ chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Xử lăng trì

 

384. Giáo dân Micae Nguyễn Huy Mỹ chịu tử đạo tạiBẩy Mẫu vào năm nào ?

a. Năm 1838

b. Năm 1840

c. Năm 1858

d. Năm 1861

 

385. Giáo dân Micae Nguyễn Huy Mỹ được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

386. Thánh Micae Nguyễn Huy Mỹ được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 08

b. Ngày 08 tháng 11

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 26 tháng 05

 

71

 

387. Giáo dân Nicôla Bùi Ðức Thể, Sinh năm 1792 tại Kiên Trung, Bùi Chu, Binh sĩ, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

388. Giáo dân Nicôla Bùi Ðức Thể chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

389. Giáo dân Nicôla Bùi Ðức Thể chịu tử đạo tạiThừa Thiên vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1839

c. Năm 1858

d. Năm 1861

 

390. Giáo dân Nicôla Bùi Ðức Thể được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

391. Thánh Nicôla Bùi Ðức Thể được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 06

b. Ngày 08 tháng 11

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 26 tháng 05

 

72

 

392. Thầy giảng Phanxicô Ðỗ Văn Chiểu, Sinh năm 1797 tại Trung Lễ, Liên Thủy, Nam Ðịnh, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

393. Thầy giảng Phanxicô Ðỗ Văn Chiểu chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

394. Thầy giảng Phanxicô Ðỗ Văn Chiểu chịu tử đạo tại Nam Định vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1838

c. Năm 1858

d. Năm 1861

 

395. Thầy giảng Phanxicô Ðỗ Văn Chiểu được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

396. Thánh Phanxicô Ðỗ Văn Chiểu được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 06

b. Ngày 08 tháng 11

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 25 tháng 06

 

73

 

397. Linh mục Phanxicô Kính (Francois Isidore Gagelin), Sinh năm 1799 tại Montperreux, Besancon, Pháp, Thừa sai Paris, địa phận Ðàng Trong, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

398. Linh mục Phanxicô Kính (Francois Isidore Gagelin) chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

399. Linh mục Phanxicô Kính (Francois Isidore Gagelin) chịu tử đạo tại Bãi Dâu vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1833

c. Năm 1858

d. Năm 1861

 

400. Linh mục Phanxicô Kính (Francois Isidore Gagelin) được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

401. Thánh Phanxicô Kính (Francois Isidore Gagelin) được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 06

b. Ngày 17 tháng 10

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 26 tháng 05

 

74

 

402. Linh mục Phanxicô Phan (Francois Jaccard), Sinh năm 1799 tại Onnion, Annecy, Pháp, Hội Thừa sai Paris, địa phận Ðàng Trong, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

403. Linh mục Phanxicô Phan (Francois Jaccard)chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

404. Linh mục Phanxicô Phan (Francois Jaccard)chịu tử đạo tại Nhan Biều vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1838

c. Năm 1858

d. Năm 1861

 

405. Linh mục Phanxicô Phan (Francois Jaccard)được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước(1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

406. Thánh Phanxicô Phan (Francois Jaccard) được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 06

b. Ngày 08 tháng 11

c. Ngày 21 tháng 09

d. Ngày 26 tháng 05

 

75

 

407. Linh mục Phanxicô Tế (Francois Gil de Federich), Sinh năm 1702 tại Tortosa, Catalunha, Tây Ban Nha, dòng Ða Minh, thừa sai người Tây Ban Nha, địa phận Ðông Ðàng Ngoài, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Doanh (1740-1767)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

408. Linh mục Phanxicô Tế (Francois Gil de Federich) chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

409. Linh mục Phanxicô Tế (Francois Gil de Federich) chịu tử đạo tại Thăng Long vào năm nào ?

a. Năm 1745

b. Năm 1839

c. Năm 1858

d. Năm 1861

 

410. Linh mục Phanxicô Tế (Francois Gil de Federich) được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1906?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

411. Thánh Phanxicô Tế (Francois Gil de Federich)được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 22 tháng 01

b. Ngày 08 tháng 11

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 26 tháng 05

 

76

 

412. Giáo dân Phanxicô Trần Văn Trung, Sinh năm 1825 tại Phan Xã, Quảng Trị, Cai đội, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

413. Giáo dân Phanxicô Trần Văn Trung chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

414. Giáo dân Phanxicô Trần Văn Trung chịu tử đạo tại An Hòa vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1839

c. Năm 1858

d. Năm 1861

 

415. Giáo dân Phanxicô Trần Văn Trung được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1909) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

416. Thánh Phanxicô Trần Văn Trung được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 06

b. Ngày 06 tháng 10

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 26 tháng 05

 

77

 

417. Thầy giảng Phanxicô Xaviê Cần, Sinh năm 1803 tại Sơn Miêng, Hà Ðông, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

418. Thầy giảng Phanxicô Xaviê Cần chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

419. Thầy giảng Phanxicô Xaviê Cần chịu tử đạo tại Ô Cầu Giấy vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1837

c. Năm 1858

d. Năm 1861

 

420. Thầy giảng Phanxicô Xaviê Cần được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

421. Thánh Phanxicô Xaviê Cần được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 06

b. Ngày 06 tháng 10

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 20 tháng 11

 

78

 

422. Thầy giảng Phanxicô Xaviê Hà Trọng Mậu, Sinh năm 1794 tại Kẻ Ðiều, dòng ba Ða Minh, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

423. Thầy giảng Phanxicô Xaviê Hà Trọng Mậu chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

424. Thầy giảng Phanxicô Xaviê Hà Trọng Mậu chịu tử đạo tại Ô Cầu Giấy vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1839

c. Năm 1858

d. Năm 1861

 

425. Thầy giảng Phanxicô Xaviê Hà Trọng Mậu được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước(1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

426. Thánh Phanxicô Xaviê Hà Trọng Mậu được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 06

b. Ngày 06 tháng 10

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 19 tháng 12

 

79

 

427. Giáo dân  Phaolô Tống Viết Bường, Sinh tại Phủ Cam, Huế, Quan Thị Vệ, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

428. Thầy giảng Phanxicô Xaviê Cần chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

429. Thầy giảng Phanxicô Xaviê Cần chịu tử đạo tại Thợ Đúc vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1833

c. Năm 1858

d. Năm 1861

 

430. Thầy giảng Phanxicô Xaviê Cần được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

431. Thánh Phanxicô Xaviê Cần được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 06

b. Ngày 23 tháng 10

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 20 tháng 11

 

80

 

432. Giáo dân Phaolô Dương (Ðổng), Sinh năm 1792 tại Vực Ðường, Hưng Yên, Trùm họ, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

 

433. Giáo dân Phaolô Dương (Ðổng) chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

434. Giáo dân Phaolô Dương (Ðổng) chịu tử đạo tại Nam Định vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1837

c. Năm 1858

d. Năm 1862

 

435. Giáo dân Phaolô Dương (Ðổng) được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1951) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

436. Thánh Phaolô Dương (Ðổng) được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 03 tháng 06

b. Ngày 06 tháng 10

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 20 tháng 11

 

81

 

437. Giáo dân Phaolô Hạnh, Sinh năm 1826 tại Chợ Quán, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

438. Giáo dân Phaolô Hạnh chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

439. Giáo dân Phaolô Hạnh chịu tử đạo tại Nam Việt vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1837

c. Năm 1859

d. Năm 1861

 

440. Giáo dân Phaolô Hạnh được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1909) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

441. Giáo dân Phaolô Hạnh được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 28 tháng 05

b. Ngày 06 tháng 10

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 20 tháng 11

 

82

 

442. Linh mục Phaolô Phạm Khắc Khoan, Sinh năm 1771 tại Duyên Mậu, Ninh Bình, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

443. Linh mục Phaolô Phạm Khắc Khoan chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

444. Linh mục Phaolô Phạm Khắc Khoan chịu tử đạo tại Ninh Bình vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1840

c. Năm 1858

d. Năm 1861

 

445. Linh mục Phaolô Phạm Khắc Khoan được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

446. Thánh Phaolô Phạm Khắc Khoan được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 06

b. Ngày 06 tháng 10

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 28 tháng 04

 

83

 

447. Linh mục Phaolô Lê Văn Lộc, Sinh năm 1830 tại An Nhơn, Gia Ðịnh, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

448. Linh mục Phaolô Lê Văn Lộc chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

449. Linh mục Phaolô Lê Văn Lộc chịu tử đạo tại Gia Định vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1839

c. Năm 1859

d. Năm 1861

 

450. Linh mục Phaolô Lê Văn Lộc được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1909) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

451. Thánh Phaolô Lê Văn Lộc được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 06

b. Ngày 06 tháng 10

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 13 tháng 02

 

84

 

452. Thầy giảng Phaolô Nguyễn Văn Mỹ, Sinh năm 1798 tại Kẻ Non, Hà Nam, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

453. Thầy giảng Phaolô Nguyễn Văn Mỹ chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

454. Thầy giảng Phaolô Nguyễn Văn Mỹ chịu tử đạo tại Sơn Tây vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1838

c. Năm 1858

d. Năm 1861

 

455. Thầy giảng Phaolô Nguyễn Văn Mỹ được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

456. Thánh Phaolô Nguyễn Văn Mỹ được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 06

b. Ngày 06 tháng 10

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 18 tháng 12

 

85

 

457. Linh mục Phaolô Nguyễn Ngân, Sinh năm 1771 tại Kẻ Bền, Thanh Hóa, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

458. Linh mục Phaolô Nguyễn Ngân chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

459. Linh mục Phaolô Nguyễn Ngân chịu tử đạo tại Bẩy Mẫu vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1840

c. Năm 1858

d. Năm 1861

 

460. Linh mục Phaolô Nguyễn Ngân được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

461. Thánh Phaolô Nguyễn Ngân được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 06

b. Ngày 06 tháng 10

c. Ngày 08 tháng 11

d. Ngày 26 tháng 05

 

86

 

462. Linh mục Phaolô Lê Bảo Tịnh, Sinh năm 1793 tại Trịnh Hà, Thanh Hóa, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

463. Linh mục Phaolô Lê Bảo Tịnh chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

646. Linh mục Phaolô Lê Bảo Tịnh chịu tử đạo tại Bẩy Mẫu vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1839

c. Năm 1857

d. Năm 1861

 

465. Linh mục Phaolô Lê Bảo Tịnh được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1909) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

466. Thánh Phaolô Lê Bảo Tịnh được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 06

b. Ngày 06 tháng 04

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 26 tháng 05

 

87

 

467. Linh mục Phêrô Bắc (Pierre Francois Neron), Sinh năm 1818 tại Bornay, Saint-Claude, Pháp, Hội Thừa sai Paris, địa phận Tây Ðàng Ngoài, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

468. Linh mục Phêrô Bắc (Pierre Francois Neron)chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

469. Linh mục Phêrô Bắc (Pierre Francois Neron)chịu tử đạo tại Sơn Tây vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1839

c. Năm 1857

d. Năm 1860

 

470. Linh mục Phêrô Bắc (Pierre Francois Neron) được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước(1909) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

471. Thánh Phêrô Bắc (Pierre Francois Neron) được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 06

b. Ngày 03 tháng 11

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 26 tháng 05

 

88

 

472. Linh mục Phêrô Bình (Petrus Almato), Sinh năm 1830 tại San Feliz Saserra, Tây Ban Nha, dòng Ða Minh, thừa sai người Tây Ban Nha, địa phận Ðông Ðàng Ngoài, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

473. Linh mục Phêrô Bình (Petrus Almato) chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

474. Linh mục Phêrô Bình (Petrus Almato) chịu tử đạo tại Hải Dương vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1839

c. Năm 1857

d. Năm 1861

 

475 Linh mục Phêrô Bình (Petrus Almato) được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1906) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

476. Thánh Phêrô Bình (Petrus Almato) được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 06

b. Ngày 01 tháng 11

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 26 tháng 05

 

89

 

477. Giáo dân Phêrô Dũng, Sinh tại Ðông Hào, Thái Bình, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

478. Giáo dân Phêrô Dũng chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

479. Giáo dân Phêrô Dũng chịu tử đạo tại Nam Ðịnh vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1839

c. Năm 1857

d. Năm 1862

 

480. Giáo dân Phêrô Dũng được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1951) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

481. Thánh Phêrô Dũng được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 06 tháng 06

b. Ngày 06 tháng 04

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 26 tháng 05

 

90

 

482. Giáo dân Phêrô Ða, Sinh tại Ngọc Cục, Xuân Trường, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

483. Giáo dân Phêrô Ða chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

484. Giáo dân Phêrô Ða chịu tử đạo tại Nam Ðịnh vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1839

c. Năm 1857

d. Năm 1862

 

485. Giáo dân Phêrô Ða được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1951) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

486. Thánh Phêrô Ða được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 17 tháng 06

b. Ngày 06 tháng 04

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 26 tháng 05

 

91

 

487. Thầy giảng Phêrô Nguyễn Văn Ðường, Sinh năm 1808 tại Kẻ Sở, Hà Nam, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

488. Thầy giảng Phêrô Nguyễn Văn Ðường chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

489. Thầy giảng Phêrô Nguyễn Văn Ðường chịu tử đạo tại Sơn Tây vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1838

c. Năm 1857

d. Năm 1862

 

490. Thầy giảng Phêrô Nguyễn Văn Ðường được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước(1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

491. Thánh Phêrô Nguyễn Văn Ðường được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 18 tháng 12

b. Ngày 06 tháng 04

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 26 tháng 05

 

92

 

492. Thầy giảng Phêrô Nguyễn Văn Hiếu, Sinh năm 1783 tại Ðồng Chuối, Ninh Bình, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

493. Thầy giảng Phêrô Nguyễn Văn Hiếu chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

494. Thầy giảng Phêrô Nguyễn Văn Hiếu chịu tử đạo tại Ninh Bình vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1840

c. Năm 1857

d. Năm 1862

 

495. Thầy giảng Phêrô Nguyễn Văn Hiếu được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

496. Thánh Phêrô Nguyễn Văn Hiếu được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 06 tháng 06

b. Ngày 28 tháng 04

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 26 tháng 05

 

93

 

497. Linh mục Phêrô Phạm Khanh, Sinh năm 1780 tại Hòa Duệ, Nghệ An, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

498. Linh mục Phêrô Phạm Khanh chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

499. Linh mục Phêrô Phạm Khanh chịu tử đạo tại Hà Tĩnh vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1842

c. Năm 1857

d. Năm 1862

 

500. Linh mục Phêrô Phạm Khanh được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1909) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

501. Thánh Phêrô Phạm Khanh được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 07

b. Ngày 06 tháng 04

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 26 tháng 05

 

94

 

502. Linh mục Phêrô Võ Ðăng Khoa, Sinh năm 1790 tại Thượng Hải, Nghệ An, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

503. Linh mục Phêrô Võ Ðăng Khoa chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

504. Linh mục Phêrô Võ Ðăng Khoa chịu tử đạo tại Ðồng Hới vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1838

c. Năm 1857

d. Năm 1862

 

505. Linh mục Phêrô Võ Ðăng Khoa được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

506. Thánh Phêrô Võ Ðăng Khoa được mừng kính vào ngày nào ?

aNgày 06 tháng 06

b. Ngày 24 tháng 11

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 26 tháng 05

 

95

 

507. Linh mục Phêrô Nguyễn Văn Lựu, Sinh năm 1812 tại Gò Vấp, Gia Ðịnh, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

508. Linh mục Phêrô Nguyễn Văn Lựu chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

509. Linh mục Phêrô Nguyễn Văn Lựu chịu tử đạo tại Mỹ Tho vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1838

c. Năm 1857

d. Năm 1861

 

510. Linh mục Phêrô Nguyễn Văn Lựu được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1909) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

511. Thánh Phêrô Nguyễn Văn Lựu được mừng kính vào ngày nào ?

aNgày 06 tháng 06

b. Ngày 24 tháng 11

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 07 tháng 04

 

96

 

512. Linh mục Phêrô Ðoàn Công Quý, Sinh năm 1826 tại Búng, Gia Ðịnh, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

cVua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

513. Linh mục Phêrô Ðoàn Công Quý chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

514. Linh mục Phêrô Ðoàn Công Quý chịu tử đạo tại Châu Ðốc vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1838

c. Năm 1859

d. Năm 1862

 

515. Linh mục Phêrô Ðoàn Công Quý được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1909) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

516. Thánh Phêrô Ðoàn Công Quý được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 31 tháng 07

b. Ngày 24 tháng 11

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 26 tháng 05

 

97

 

517. Giáo dân Phêrô Thuần, Sinh tại Ðông Phú, Thái Bình, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

cVua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

518. Giáo dân Phêrô Thuần chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

519. Giáo dân Phêrô Thuần chịu tử đạo tại Nam Ðịnh vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1838

c. Năm 1857

d. Năm 1862

 

 

520. Giáo dân Phêrô Thuần được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1951) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

521. Thánh Phêrô Thuần được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 06 tháng 06

b. Ngày 24 tháng 11

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 26 tháng 05

 

98

 

522. Linh mục Phêrô Phạm Văn Thi, Sinh năm 1763 tại Kẻ Sở, Hà Nội, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

523. Linh mục Phêrô Phạm Văn Thi chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

524. Linh mục Phêrô Phạm Văn Thi chịu tử đạo tại Ô Cầu Giấy vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1839

c. Năm 1859

d. Năm 1862

 

525. Linh mục Phêrô Phạm Văn Thi được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

526. Thánh Phêrô Phạm Văn Thi được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 21 tháng 12

b. Ngày 24 tháng 11

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 26 tháng 05

 

 

99

 

527. Thầy giảng Phêrô Vũ Văn Truật, Sinh năm 1816 tại Kẻ Thiếc, Hà Nam, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

528. Thầy giảng Phêrô Vũ Văn Truật chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

529. Thầy giảng Phêrô Vũ Văn Truật chịu tử đạo tại Sơn Tây vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1838

c. Năm 1859

d. Năm 1862

 

530. Thầy giảng Phêrô Vũ Văn Truật được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

531. Thánh Phêrô Vũ Văn Truật được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 18 tháng 12

b. Ngày 24 tháng 11

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 26 tháng 05

 

100

 

532. Linh mục Phêrô Nguyễn Bá Tuần, Sinh năm 1766 tại Ngọc Ðồng, Hưng Yên, Linh mục triều, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

533. Linh mục Phêrô Nguyễn Bá Tuần chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị chết rũ tù

d. Bị xử lăng trì

 

534. Linh mục Phêrô Nguyễn Bá Tuần chịu tử đạo tại Nam Ðịnh vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1838

c. Năm 1859

d. Năm 1862

 

535. Linh mục Phêrô Nguyễn Bá Tuần được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

536. Thánh Phêrô Nguyễn Bá Tuần được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 21 tháng 12

b. Ngày 24 tháng 11

c. Ngày 15 tháng 07

d. Ngày 26 tháng 05

 

101

 

537. Linh mục Phêrô Lê Tùy, Sinh năm 1773 tại Bằng Sở, Hà Ðông, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

538. Linh mục Phêrô Lê Tùy chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

539. Linh mục Phêrô Lê Tùy chịu tử đạo tại Quan Ban vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1833

c. Năm 1859

d. Năm 1862

 

540. Linh mục Phêrô Lê Tùy được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

541. Thánh Phêrô Lê Tùy được mừng kính vào ngày nào ?

aNgày 21 tháng 12

b. Ngày 11 tháng 10

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 26 tháng 05

 

102

 

542. Thầy giảng Phêrô Nguyễn Khắc Tự, Sinh năm 1811 tại tại Ninh Bình, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

543. Thầy giảng Phêrô Nguyễn Khắc Tự chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

544. Thầy giảng Phêrô Nguyễn Khắc Tự chịu tử đạo tại Ðồng Hới vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1840

c. Năm 1859

d. Năm 1862

 

545. Thầy giảng Phêrô Nguyễn Khắc Tự được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

546. Thánh Phêrô Nguyễn Khắc Tự được mừng kính vào ngày nào ?

aNgày 21 tháng 12

b. Ngày 11 tháng 10

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 10 tháng 07

 

103

 

547. Linh mục Phêrô Nguyễn Văn Tự, Sinh năm 1796 tại Ninh Cường, Bùi Chu, dòng Ða Minh, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

548. Linh mục Phêrô Nguyễn Văn Tự chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

549. Linh mục Phêrô Nguyễn Văn Tự chịu tử đạo tại Bắc Ninh vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1838

c. Năm 1859

d. Năm 1862

 

550. Linh mục Phêrô Nguyễn Văn Tự được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

551. Thánh Phêrô Nguyễn Văn Tự được mừng kính vào ngày nào ?

aNgày 21 tháng 12

b. Ngày 11 tháng 10

c. Ngày 05 tháng 09

d. Ngày 26 tháng 05

 

104

 

552. Thầy giảng Phêrô Ðoàn Văn Vân, Sinh năm 1780 tại Kẻ Bói, Hà Nam, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

553. Thầy giảng Phêrô Ðoàn Văn Vân chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

554. Thầy giảng Phêrô Ðoàn Văn Vân chịu tử đạo tại Sơn Tây  vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1833

c. Năm 1857

d. Năm 1862

 

555. Thầy giảng Phêrô Ðoàn Văn Vân được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1909) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

556. Thánh Phêrô Ðoàn Văn Vân được mừng kính vào ngày nào ?

aNgày 21 tháng 12

b. Ngày 11 tháng 10

c. Ngày 17 tháng 09

d. Ngày 25 tháng 05

 

105

 

557. Linh mục Philipphê Phan Văn Minh, Sinh năm 1815 tại Cái Mơn, Vĩnh Long, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

558. Linh mục Philipphê Phan Văn Minh chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

559. Linh mục Philipphê Phan Văn Minh chịu tử đạo tại Ðình Khao vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1838

c. Năm 1853

d. Năm 1862

 

560. Linh mục Philipphê Phan Văn Minh được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

 

561. Thánh Philipphê Phan Văn Minh được mừng kính vào ngày nào ?

aNgày 21 tháng 12

b. Ngày 11 tháng 10

c. Ngày 03 tháng 07

d. Ngày 26 tháng 05

 

106

 

562. Giáo dân Simon Phan Ðắc Hòa, Sinh năm 1787 tại Mai Vĩnh, Thừa Thiên, Y Sĩ, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

563. Giáo dân Simon Phan Ðắc Hòa chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

564. Giáo dân Simon Phan Ðắc Hòa chịu tử đạo tại An Hòa vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1840

c. Năm 1859

d. Năm 1862

 

565. Giáo dân Simon Phan Ðắc Hòa được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

566. Thánh Simon Phan Ðắc Hòa được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 12

b. Ngày 11 tháng 10

c. Ngày 05 tháng 09

d. Ngày 26 tháng 05

 

107

 

567. Linh mục Stêphanô Nguyễn Văn Vinh, Sinh năm 1814 tại Phù Trang, Nam Ðịnh,  dòng Ða Minh, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

568. Linh mục Stêphanô Nguyễn Văn Vinh chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

569. Linh mục Stêphanô Nguyễn Văn Vinh chịu tử đạo tại Cổ Mê vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1839

c. Năm 1859

d. Năm 1862

 

570. Linh mục Stêphanô Nguyễn Văn Vinh được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

571. Thánh Stêphanô Nguyễn Văn Vinh được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 19 tháng 12

b. Ngày 11 tháng 10

c. Ngày 05 tháng 09

d. Ngày 26 tháng 05

 

108

 

572. Linh mục Tôma Ðinh Viết Dụ, Sinh năm 1783 tại Phú Nhai, Nam Ðịnh, dòng Ða Minh, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

573. Linh mục Tôma Ðinh Viết Dụ chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

574. Linh mục Tôma Ðinh Viết Dụ chịu tử đạo tại Bẩy Mẫu vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1839

c. Năm 1859

d. Năm 1862

 

575. Linh mục Tôma Ðinh Viết Dụ được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

576. Thánh Tôma Ðinh Viết Dụ được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 26 tháng 11

b. Ngày 11 tháng 10

c. Ngày 05 tháng 09

d. Ngày 26 tháng 05

 

109

 

577. Giáo dân Tôma Nguyễn Văn Ðệ, Sinh năm 1810 tại Bồ Trang, Nam Ðịnh, dòng ba Ða Minh, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

578. Giáo dân Tôma Nguyễn Văn Ðệ chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

579. Giáo dân Tôma Nguyễn Văn Ðệ chịu tử đạo tại Cổ Mê vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1839

c. Năm 1859

d. Năm 1862

.

580. Giáo dân Tôma Nguyễn Văn Ðệ được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

581. Thánh Tôma Nguyễn Văn Ðệ được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 19 tháng 12

b. Ngày 11 tháng 10

c. Ngày 05 tháng 09

d. Ngày 26 tháng 05

 

110

 

582. Linh mục Tôma Khuông, Sinh năm 1780 tại Nam Hào, Hưng Yên, dòng Ða Minh, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

583. Linh mục Tôma Khuông chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

584. Linh mục Tôma Khuông chịu tử đạo tại Hưng Yên vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1839

c. Năm 1851

d. Năm 1862

 

585. Linh mục Tôma Khuông được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1951) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

586. Thánh Tôma Khuông được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 26 tháng 11

b. Ngày 11 tháng 10

c. Ngày 05 tháng 09

d. Ngày 30 tháng 01

 

111

 

587. Chủng sinh  Tôma Trần Văn Thiện, Sinh năm 1820 tại Trung Quán, Quảng Bình, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

588. Chủng sinh  Tôma Trần Văn Thiện chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

589. Chủng sinh  Tôma Trần Văn Thiện chịu tử đạo tại Nhan Biều vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1838

c. Năm 1859

d. Năm 1862

 

590. Chủng sinh  Tôma Trần Văn Thiện được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

591. Thánh Tôma Trần Văn Thiện được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 19 tháng 12

b. Ngày 11 tháng 10

c. Ngày 21 tháng 09

d. Ngày 26 tháng 05

112

 

592. Thầy giảng Tôma Toán, Sinh năm 1767 tại Cần Phan, Nam Ðịnh, dòng ba Ða Minh, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

593. Thầy giảng Tôma Toán chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị chết rũ tù

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

594. Thầy giảng Tôma Toán chịu tử đạo tại Nam Ðịnh vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1840

c. Năm 1859

d. Năm 1862

 

595. Thầy giảng Tôma Toán được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

596. Thánh Tôma Toán được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 26 tháng 11

b. Ngày 11 tháng 10

c. Ngày 05 tháng 09

d. Ngày 27 tháng 06

 

113

 

597. Giáo dân Vincentê Dương, Sinh tại Doãn Trung, Thái Bình, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

cVua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

598. Giáo dân Vincentê Dương chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

599. Giáo dân Vincentê Dương chịu tử đạo tại Nam Ðịnh vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1839

c. Năm 1859

d. Năm 1862

 

600. Giáo dân Vincentê Dương được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1951) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

601. Thánh Vincentê Dương được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 06 tháng 06

b. Ngày 11 tháng 10

c. Ngày 05 tháng 09

d. Ngày 26 tháng 05

 

114

 

602. Linh mục Vincentê Nguyễn Thế Ðiểm, Sinh năm 1761 tại Ân Ðô, Quảng Trị, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

603. Linh mục Vincentê Nguyễn Thế Ðiểm chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

604. Linh mục Vincentê Nguyễn Thế Ðiểm chịu tử đạo tại Ðồng Hới vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1838

c. Năm 1859

d. Năm 1862

 

605. Linh mục Vincentê Nguyễn Thế Ðiểm được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

606. Thánh Vincentê Nguyễn Thế Ðiểm được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 06 tháng 06

b. Ngày 11 tháng 10

c. Ngày 05 tháng 09

d. Ngày 24 tháng 11

 

115

 

607. Linh mục Vincentê Lê Quang Liêm, Sinh năm 1732 tại Trà Lũ, Bùi Chu, dòng Ða Minh, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

cVua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

 

608. Linh mục Vincentê Lê Quang Liêm chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

609. Linh mục Vincentê Lê Quang Liêm chịu tử đạo tại Ðồng Mơ vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1839

c. Năm 1859

dNăm 1862

 

610. Linh mục Vincentê Lê Quang Liêm được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1906) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

611. Thánh Vincentê Lê Quang Liêm được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 07 tháng 11

b. Ngày 11 tháng 10

c. Ngày 05 tháng 09

d. Ngày 26 tháng 05

 

116

 

612. Giáo dân Vincentê Tường, Sinh tại Phú Yên, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

cVua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

613. Giáo dân Vincentê Tường chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

614. Giáo dân Vincentê Tường  chịu tử đạo tại Làng Cốc vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1839

c. Năm 1859

d. Năm 1862

 

615. Giáo dân Vincentê Tường được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1951) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

616. Thánh Vincentê Tường được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 16 tháng 06

b. Ngày 11 tháng 10

c. Ngày 05 tháng 09

d. Ngày 26 tháng 05

 

117

 

617. Linh mục Vincentê Ðỗ Yến, Sinh năm 1764 tại Trà Lũ, Phú Nhai, dòng Ða Minh, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

618. Linh mục Vincentê Ðỗ Yến chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

619. Linh mục Vincentê Ðỗ Yến chịu tử đạo tại Hải Dương vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1838

c. Năm 1859

dNăm 1862

 

620. Linh mục Vincentê Ðỗ Yến được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

621. Thánh Vincentê Ðỗ Yến được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 30 tháng 06

b. Ngày 11 tháng 10

c. Ngày 05 tháng 09

d. Ngày 26 tháng 05

 

118

 

622. Thầy giảng Anrê Phú Yên được ai rửa tội ?

a. Giáo sĩ Antôniô Barbosa

b. Giáo sĩ Gaspar d’Amaral

c. Giáo sĩ Đắc Lộ

d. Giáo sĩ Gaspar de Santa Cruz

 

623. Thầy giảng Anrê Phú Yên chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Chém đầu

c. Chết rũ tù

d. Thiêu sống

       

624. Vị giáo sĩ nào đã chứng kiến thầy giảng Anrê Phú Yên chịu tử đạo ?

a. Giáo sĩ Antôniô Barbosa

b. Giáo sĩ Gaspar d’Amaral

c. Giáo sĩ Đắc Lộ

d. Giáo sĩ Gaspar de Santa Cruz

 

625. Câu nói thời danh : “Chúng ta hãy lấy tình yêu để đáp trả tình yêu của Chúa chúng ta, hãy lấy mạng sống đáp trả mạng sống” là của ai ?

a. Thánh Phaolô Lê Bảo Tịnh

b. Thánh Anrê Trần An Dũng Lạc

c. Chân Phước Anrê Phú Yên

d. Giáo sĩ Đắc Lộ

 

626. Từ cuối cùng thốt ra từ môi miệng thầy giảng Anrê Phú Yên là gì ?

a. Giêsu

b. Maria

c. Giuse

d. Lạy Chúa, xin cứu con

 

627. Thầy giảng Anrê Phú Yên chịu tử đạo dưới triều ai nào ở Đàng Trong ? (1644)

a. Vua Tự Đức

b. Vua Gia Long

c. Chúa Thượng Vương

d. Vua Cảnh Thịnh

 

628. Thầy giảng Anrê Phú Yên được Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước ?

a. Đức Giáo hoàng Gioan Phaolô II

b. Đức Giáo hoàng Biển Đức XVI

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

629. Thầy giảng Anrê Phú Yên được Giáo hoàng Gioan Phaolô II tôn phong lên bậc chân phước năm nào ?

a. Năm 1988

b. Năm 1998

c. Năm 2000

d. Năm 2005

 

630. Chân phước Anrê Phú Yên được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 07

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 06  tháng 04

d. Ngày 26 tháng 07

 

631. Những ai đang được xúc tiến để được tuyên phong chân phước và hiển thánh ?

a. Đấng Đáng Kính Hồng y Phanxicô Xaviê Nguyễn Văn Thuận.

b. Cha Phanxicô Xaviê Trương Bửu Diệp

c. Thầy Marcel Nguyễn Tân Văn

d. Đấng Đáng Kính William Gagnon, dòng tu sĩ Cứu Tế của Thánh Gioan Thiên Chuá

e. Cả ai, b và c đúng.

 

 

GB. NGUYỄN THÁI HÙNG

 

 

Lời giải đáp

CÁC THÁNH TỬ ĐẠO VIỆT NAM

Trắc Nghiệm

 

I. TỔNG QUÁT

 

01d. Sãi Vương Nguyễn Phúc Nhân

02. d. Anh Phanxicô

03. b. Thầy Anrê Phú Yên

04. a. Gs JB Messari (23-6-1723)        

05.b. Vua Cảnh Thịnh

06. b. Vua Tự Ðức

07. d. 13 Sắc lệnh

08. d. Cả a, b và c đúng.

09. c. Vua Minh Mạng         

10. c. Vua Minh Mạng         

12. a. Vua Tự Đức                        

13. a. Vua Tự Đức (1860)                     

14. c. Phong trào Văn Thân        

15. d. Cả a, b và c đúng.

16. d. Cả a, b và c đúng.

17. i. Tất cả điều đúng.

18. b. Đức Giáo hoàng

19e. Cả a, b và c đúng.

20d. ĐGH Gioan Phalô II

21. b. Ngày 19.06.1988

22b. 117

23b. Anrê Trần An Dũng Lạc và các bạn

24. b. Ngày 24 tháng 11

25. d. Cả a, b và c đúng.

26. d. Cả a, b và c đúng.

27. d. Cả a, b và c đúng.

28. b. 8

29. c. 59

30. c. 96

31. c. Bà Anê Lê Thị Thành

32. b. Tôma Thiện

33. d. Cả a, b và c đúng.

34. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

35. c. 58

36. d. Cả a, b và c đúng.

 

 

II. CÁC THÁNH TỬ ĐẠO VIỆT NAM +1

 

1

37. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

38. b. Bị xử trảm

39. b. Năm 1839

40. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

41. b. Ngày 21 tháng 12

2

42. a. Vua Tự Đức (1847-1883).

43. c. Chết rũ tù

44. c. Năm 1855

45. a. Đức Giáo hoàng Piô X

46. c. Ngày 15  tháng 07

3

47. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

48. b. Bị xử trảm

49. a. Năm 1835

50. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

51. d. Ngày 28 tháng 11

4

52. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

53. b. Bị xử trảm

54. d. Năm 1862

55. c. Đức Giáo hoàng Piô XII

56. b. Ngày 16 tháng 06

5

57. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

58. b. Bị xử trảm

59. b. Năm 1838

60. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

61. b. Ngày 12 tháng 08

6

62. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

63. a. Bị xử giảo

64. b. Năm 1840

65. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

66. a. Ngày 10 tháng 07

7

67. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

68. b. Bị xử trảm

69. c. Năm 1851

70. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

71. c. Ngày 01 tháng 05

8

72. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

73. d. Xử lăng trì

74. b. Năm 1839

75. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

76. a. Ngày 12 tháng 06

9

77. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

78. a. Bị xử giảo

79. b. Năm 1839

80. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

81. b. Ngày 19 tháng 12

10

82. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

83. b. Bị xử trảm

84. b. Năm 1838

85. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

86. c. Ngày 01  tháng 08

11

87. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

88. b. Bị xử trảm

89. c. Năm 1859

90. c. Đức Giáo hoàng Piô XII

91. d. Ngày 11 tháng 03

12.

92. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

93. a. Bị xử giảo

94. b. Năm 1839

95. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

96. b. Ngày 18 tháng 07

13.

97. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

98. b. Bị xử trảm

99. b. Năm 1838

100. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

101. a. Ngày 01 tháng 08

14.

102. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

103. c. Bị thiêu sống

104. d. Năm 1862

105. c. Đức Giáo hoàng Piô XII

106. c. Ngày 05  tháng 06

15

107. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

108. a. Bị xử giảo

109. c. Năm 1859

110. c. Đức Giáo hoàng Piô XII

111. d. Ngày 13 tháng 01

        16

112. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

113. b. Bị xử trảm

114. d. Năm 1862

115. c. Đức Giáo hoàng Piô XII

116. c. Ngày 05  tháng 06

17

117. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

118. b. Bị xử trảm

119. c. Năm 1858

120. c. Đức Giáo hoàng Piô XII

121. c. Ngày 05  tháng 11

18

122. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

123. b. Bị xử trảm

124. d. Năm 1862

125. c. Đức Giáo hoàng Piô XII

126. a. Ngày 16 tháng 06

19

127. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

128. b. Bị xử trảm

129. d. Năm 1862

130. c. Đức Giáo hoàng Piô XII

131. a. Ngày 16 tháng 06

20

132. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

133. b. Bị xử trảm

134. d. Năm 1862

135. c. Đức Giáo hoàng Piô XII

136. a. Ngày 02 tháng 06

21

137. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

138. c. Bị thiêu sống

139. d. Năm 1862

140. c. Đức Giáo hoàng Piô XII

141. c. Ngày 05  tháng 06

22

142. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

143. b. Bị xử trảm

144. b. Năm 1840

145. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

146. d. Ngày 18 tháng 09

23

147. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

148. d. Bị tra tấn đến chết

149. b. Năm 1839

150. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

151. d. Ngày 02 tháng 04

24

152. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

153. a. Bị xử giảo

154. b. Năm 1839

155. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

156. b. Ngày 19 tháng 12

25

157. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

158. b. Bị xử trảm

159. c. Năm 1858

160. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

161. c. Ngày 26  tháng 11

26

162. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

163. b. Bị xử trảm

164. b. Năm 1838

165. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

166. a. Ngày 25 tháng 06

27

167. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

168. b. Bị xử trảm

169. d. Năm 1861

70. a. Đức Giáo hoàng Piô X

171. c. Ngày 26  tháng 11

28

172. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

173. b. Bị xử trảm

174. c. Năm 1857

175. c. Đức Giáo hoàng Piô XII

176. c. Ngày 20  tháng 07

29

177. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

178. d. Bị chết rủ tù

179. b. Năm 1838

180. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

181. a. Ngày 12 tháng 07

30

182. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

183. d. Bị xử lăng trì

184. c. Năm 1858

185. c. Đức Giáo hoàng Piô XII

186. d. Ngày 28 tháng 07

31

187. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

188. b. Bị xử trảm

189. b. Năm 1838

190. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

191. c. Ngày 24  tháng 11

32

192. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

193. c. Chết rũ tù

194. d. Năm 1861

195. a. Đức Giáo hoàng Piô X

196. c. Ngày 14  tháng 11

33

197. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

198. b. Bị xử trảm

199. c. Năm 1858

200. a. Đức Giáo hoàng Piô X

201. c. Ngày 01 tháng 11

34

202. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

203. b. Bị xử trảm

204. c. Năm 1859

205. a. Đức Giáo hoàng Piô X

206. d. Ngày 31 tháng 07

35

207. d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

208. b. Bị xử trảm

209. a. Năm 1798

210. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

211. c. Ngày 17 tháng 09

36

212. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

213. b. Bị xử trảm

214. a. Năm 1838

215. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

216. a. Ngày 12 tháng 08

37

217. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

218. b. Bị xử trảm

219. b. Năm 1840

220. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

221. b. Ngày 08 tháng 11

38

222. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

223. b. Bị xử trảm

224. b. Năm 1840

225. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

226. a. Ngày 28 tháng 04

39

227. d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

228. b. Bị xử trảm

229. a. Năm 1798

230. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

231. d. Ngày 28 tháng 10

40

232. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

233. b. Bị xử trảm

234. d. Năm 1861

235. a. Đức Giáo hoàng Piô X

236. a. Ngày 26 tháng 05

41

237. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

238. b. Bị xử trảm

239. c. Năm 1852

240. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

241. a. Ngày 01 tháng 05

42

242. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

243. d. Bị xử lăng trì

244. a. Năm 1837

245. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

246. a. Ngày 12 tháng 08

43

247. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

248. b. Bị xử trảm

249. d. Năm 1861

250. a. Đức Giáo hoàng Piô X

251. a. Ngày 02 tháng 02

44

252. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

253. b. Bị xử trảm

254. a. Năm 1838

255. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

256. c. Ngày 05 tháng 09

45

257. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

258. b. Bị hình bá đao

259. a. Năm 1835

260. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

261. b. Ngày 30 tháng 11

46

262. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

263. b. Bị xử trảm

264. b. Năm 1840

265. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

266. d. Ngày 09 tháng 05

47

267. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

268. b. Bị xử trảm

269. a. Năm 1838

270. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

271. a. Ngày 24 tháng 07

48

272. b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

273. b. Bị xử trảm

274. d. Năm 1861

275. a. Đức Giáo hoàng Piô X

276. b. Ngày 06 tháng 12

49

277. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

278. b. Chết rũ tù

279. c. Năm 1854

280. a. Đức Giáo hoàng Piô X

281. d. Ngày 02 tháng 05

50

282. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

283. b. Bị xử trảm

284. b. Năm 1840

285. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

286. d. Ngày 08 tháng 11

51

287. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

288. a. Bị xử giảo

289. c. Năm 1859

290. c. Đức Giáo hoàng Piô XII

291. d. Ngày 13 tháng 01

52

292. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

293. a. Bị xử giảo

294. c. Năm 1860

295. a. Đức Giáo hoàng Piô X

296. c. Ngày 24 tháng 10

53

297. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

298. b. Bị xử trảm

299. d. Năm 1861

300. c. Đức Giáo hoàng Piô XII

301. d. Ngày 30 tháng 04

54

302. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

303. b. Bị xử trảm

304. d. Năm 1862

305. c. Đức Giáo hoàng Piô XII

306. a. Ngày 07 tháng 01

55

307. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

308. b. Bị xử trảm

309. d. Năm 1862

310. c. Đức Giáo hoàng Piô XII

311. a. Ngày 01 tháng 06

56

312. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

313. d. Chết rũ tù

314. a. Năm 1838

315. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

316. c. Ngày 04 tháng 07

57

317. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

318. b. Bị xử trảm

319. a. Năm 1838

320. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

321. a. Ngày 21 tháng 08

58

322. b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

323. b. Bị xử trảm

324. a. Năm 1773

325. a. Đức Giáo hoàng Piô X

326. d. Ngày 07 tháng 11

59

327. b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

328. d. Bị chết rũ tù

329. b. Năm 1841

330. a. Đức Giáo hoàng Piô X

331. a. Ngày 12 tháng 07

60

332. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

333. b. Bị xử trảm

334. c. Năm 1856

335. a. Đức Giáo hoàng Piô X

336. a. Ngày 13 tháng 02

61

337. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

338. b. Bị xử trảm

339. d. Năm 1862

340. c. Đức Giáo hoàng Piô XII

341. d. Ngày 22 tháng 05

62

342. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

343. b. Bị xử trảm

344. b. Năm 1840

345. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

346. a. Ngày 05 tháng 06

63

347. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

348. a. Bị xử giảo

349. c. Năm 1859

350. c. Đức Giáo hoàng Piô XII

351. d. Ngày 13 tháng 01

64

352. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

353. b. Bị xử trảm

354. d. Năm 1861

355. a. Đức Giáo hoàng Piô X

356. d. Ngày 26 tháng 05

65

357. b. Chúa Trịnh Doanh (1740-1767)

358. b. Bị xử trảm

359. a. Năm 1745

360. a. Đức Giáo hoàng Piô X

361. d. Ngày 22 tháng 01

66

362. d. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

363. b. Bị xử trảm

364. b. Năm 1847

365. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

366. d. Ngày 11 tháng 05

67

367. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

368. b. Bị xử trảm

369. b. Năm 1840

370. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

371. b. Ngày 08 tháng 11

68

372. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

373. b. Bị xử trảm

374. b. Năm 1840

375. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

376. b. Ngày 08 tháng 11

69

377. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

378. b. Bị xử trảm

379. c. Năm 1857

380. a. Đức Giáo hoàng Piô X

381. a. Ngày 22 tháng 05

70

382. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

383. b. Bị xử trảm

384. a. Năm 1838

385. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

386. a. Ngày 12 tháng 08

71

387. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

388. d. Bị xử lăng trì

389. b. Năm 1839

390. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

391. a. Ngày 12 tháng 06

72

392. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

393. b. Bị xử trảm

394. b. Năm 1838

395. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

396. d. Ngày 25 tháng 06

73

397. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

398. a. Bị xử giảo

399. b. Năm 1833

400. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

401. b. Ngày 17 tháng 10

74

402. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

403. a. Bị xử giảo

404. b. Năm 1838

405. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

406. c. Ngày 21 tháng 09

75

407. b. Chúa Trịnh Doanh (1740-1767)

408. b. Bị xử trảm

409. a. Năm 1745

410. a. Đức Giáo hoàng Piô X

411. a. Ngày 22 tháng 01

76

412. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

413. d. Bị xử lăng trì

414. c. Năm 1858

415. a. Đức Giáo hoàng Piô X

416. b. Ngày 06 tháng 10

77

417. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

418. a. Bị xử giảo

419. b. Năm 1837

420. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

421. d. Ngày 20 tháng 11

78

422. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

423. a. Bị xử giảo

424. b. Năm 1839

425. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

426. d. Ngày 19 tháng 12

79

427. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

428. b. Bị xử trảm

429. b. Năm 1833

430. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

431. b. Ngày 23 tháng 10

80

432. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

433. b. Bị xử trảm

434. d. Năm 1862

435. c. Đức Giáo hoàng Piô XII

436. a. Ngày 03 tháng 06

81

437. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

438. b. Bị xử trảm

439. c. Năm 1859

440. a. Đức Giáo hoàng Piô X

441. a. Ngày 28 tháng 05

82

442. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

443. b. Bị xử trảm

444. b. Năm 1840

445. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

446. d. Ngày 28 tháng 04

83

447.a. Vua Tự Đức (1847-1883)

448. b. Bị xử trảm

449. c. Năm 1859

450. a. Đức Giáo hoàng Piô X

451. d. Ngày 13 tháng 02

84

452. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

453. a. Bị xử giảo

454. b. Năm 1838

455. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

456. d. Ngày 18 tháng 12

85

457. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

458. b. Bị xử trảm

459. b. Năm 1840

460. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

461. c. Ngày 08 tháng 11

86

462. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

463. b. Bị xử trảm

646. c. Năm 1857

465. a. Đức Giáo hoàng Piô X

466. b. Ngày 06 tháng 04

87

467. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

468. b. Bị xử trảm

469. d. Năm 1860

470. a. Đức Giáo hoàng Piô X

471. b. Ngày 03 tháng 11

88

472. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

473. b. Bị xử trảm

474. d. Năm 1861

475. a. Đức Giáo hoàng Piô X

476. b. Ngày 01 tháng 11

89

477. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

478. c. Bị thiêu sống

479. d. Năm 1862

480. c. Đức Giáo hoàng Piô XII

481. a. Ngày 06 tháng 06

90

482. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

483. c. Bị thiêu sống

484. d. Năm 1862

485. c. Đức Giáo hoàng Piô XII

486. a. Ngày 17 tháng 06

91

487. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

488. a. Bị xử giảo

489. b. Năm 1838

490. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

491. a. Ngày 18 tháng 12

92

492. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

493. b. Bị xử trảm

494. b. Năm 1840

495. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

496. b. Ngày 28 tháng 04

93

497. b. Vua Thiệu Trị (1841-1847)

498. b. Bị xử trảm

499. b. Năm 1842

500. a. Đức Giáo hoàng Piô X

501. a. Ngày 12 tháng 07

94

502. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

503. a. Bị xử giảo

504. b. Năm 1838

505. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

506. b. Ngày 24 tháng 11

95

507. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

508. b. Bị xử trảm

509. d. Năm 1861

510. a. Đức Giáo hoàng Piô X

511. d. Ngày 07 tháng 04

96

512. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

513. b. Bị xử trảm

514. c. Năm 1859

515. a. Đức Giáo hoàng Piô X

516. a. Ngày 31 tháng 07

97

517. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

518. c. Bị thiêu sống

519. d. Năm 1862

520. c. Đức Giáo hoàng Piô XII

521. a. Ngày 06 tháng 06

98

522. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

523. b. Bị xử trảm

524. b. Năm 1839

525. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

526.a. Ngày 21 tháng 12

99

527. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

528. a. Bị xử giảo

529. b. Năm 1838

530. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

531. a. Ngày 18 tháng 12

100

532. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

533. c. Bị chết rũ tù

534. b. Năm 1838

535. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

536. c. Ngày 15 tháng 07

101

537. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

538. b. Bị xử trảm

539. b. Năm 1833

540. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

541. b. Ngày 11 tháng 10

102

542. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

543. a. Bị xử giảo

544. b. Năm 1840

545. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

546. d. Ngày 10 tháng 07

103

547. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

548. b. Bị xử trảm

549. b. Năm 1838

550. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

551. c. Ngày 05 tháng 09

104

552. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

553. b. Bị xử trảm

554. c. Năm 1857

555. a. Đức Giáo hoàng Piô X

556. d. Ngày 25 tháng 05

105

557. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

558. b. Bị xử trảm

559. c. Năm 1853

560. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

561. c. Ngày 03 tháng 07

106

562. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

563. b. Bị xử trảm

564. b. Năm 1840

565. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

566. a. Ngày 12 tháng 12

107

567. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

568. a. Bị xử giảo

569. b. Năm 1839

570. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

571. a. Ngày 19 tháng 12

108

572. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

573. b. Bị xử trảm

574. b. Năm 1839

575. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

576. a. Ngày 26 tháng 11

109

577. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

578. a. Bị xử giảo

579. b. Năm 1839

580. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

581. a. Ngày 19 tháng 12

110

582. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

583. b. Bị xử trảm

584. c. Năm 1851

585. c. Đức Giáo hoàng Piô XII

586. d. Ngày 30 tháng 01

111

587. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

588. a. Bị xử giảo

589. b. Năm 1838

590. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

591. c. Ngày 21 tháng 09

112

592. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

593. a. Bị chết rũ tù

594. b. Năm 1840

595. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

596. d. Ngày 27 tháng 06

113

597. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

598. c. Bị thiêu sống

599. d. Năm 1862

600. c. Đức Giáo hoàng Piô XII

601. a. Ngày 06 tháng 06

114

602. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

603. a. Bị xử giảo

604. b. Năm 1838

605. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

606. d. Ngày 24 tháng 11

115

607. b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

608. b. Bị xử trảm

609. a. Năm 1773

610. a. Đức Giáo hoàng Piô X

611. a. Ngày 07 tháng 11

116

612. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

613. b. Bị xử trảm

614. d. Năm 1862

615. c. Đức Giáo hoàng Piô XII

616. a. Ngày 16 tháng 06

117

617. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

618. b. Bị xử trảm

619. b. Năm 1838

620. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

621. a. Ngày 30 tháng 06

118

622. c. Giáo sĩ Đắc Lộ                  

623. b. Chém đầu

624. c. Giáo sĩ Đắc Lộ                  

625. c. Chân Phước Anrê Phú Yên                     

626. a. Giêsu         

627. c. Chúa Thượng Vương

628. a. Đức Giáo hoàng Gioan Phaolô II

629. c. Năm 2000

630. d. Ngày 26 tháng 07

631. e. Cả ai, b và c đúng.

 

GB. NGUYỄN THÁI HÙNG